Bài tập câu bị động trong tiếng Anh (II)




Bài tập câu bị động

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

Trước khi làm Bài tập câu bị động trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: Câu bị động trong tiếng Anh.

Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Sau khi bạn đã làm xong bài tập, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở bên dưới.

Dưới đây là phần Bài tập câu bị động:

Sau khi làm xong mỗi bài, để so sánh với đáp án, mời bạn click chuột vào Hiển thị đáp án.

Bài 1:

 
What do these words mean? Use it can ... or it can't ... 
1 washable: it can be washed      4 unusable: ...........
2 unbreakable: it...........      5 invisible: ...........
3 edible: ..................      6 portable: ...........
 
2 it  can't be broken
3 it can be eaten
4 it can't be used
5 it can't be seen
6 it can be carried

Bài 2:

 
Complete these sentences with following verbs (in the correct form)
arrest  carry  cause  do  make  repair  send spend  wake up
1 The situation is serious. Something must be done before it's too late.
2 I haven't received the letter. It might have been sent to the wrong
address.
3 A decision will not .... until the next meeting.
4 Do you think that more money should .... on education?
5 This road is in very bad condition. It should .... a long time ago.
6 The injured man couldn't walk and had to .... 
7 It's not certain how the fire started but it might .... by an
electrical fault.
8 I told the hotel receptionist I wanted to .... at 6.30 the next morning.
9 If you hadn't pushed the policeman you wouldn't.
 
3 be made
4 be spent
5 have been repired
6 be carried
7 have been caused
8 be woken up
9 have been arrested

Bài 3:

 
Rewrite these sentences instead of using somebody or they ... write
a passive sentence
1 Somebody has cleaned the room. 
The room has been cleaned.
2 They have postponed the meeting.
The ...........................
3 Somebody is using the computer at the moment.
The computer  ...........................
4 I didn't realise that somebody was recording our conversation.
I didn't realise that  ...................
5 When we got to the stadium we found that they had cancelled the game.
When we got to the stadium we found that ................
6 They are building a new ring raod round the city.
..........................................
7 They have built a new hospital near the airport.
..........................................
 
2 The meeting has been postponed
3 The computer is being used at the moment
4 I didn't realize that our converstation was being recorded.
5 .... we found that the game had been cancelled
6 A new ring road is being built round the city.
7 A new hospital has been built near the airport.

Bài 4:

 
Make sentences from the words in brackets. Sometimes the verb is
active sometimes passive.
1 There's somebody behind us. (I/think/we/follow)
I think we're being followed.
2 This room look different. (you/paint/the walls?)
Have you painted the walls?
3 My car has disappeared. (it/steal!)
It .................................
4 My umbrella has disappeared. (somebody/take)
Somebody ......................................
5 Sam gets a higher salary now. (he/promote)
He  ......................................
6 Ann can't use her office at the moment. (it/redecorate)
It  ......................................
7 The photocopier broke down yesterday, but now it's OK. 
(it/work/again; it/repair)
It  ....................... It  .................
8 When I went into the room, I saw that the table and chairs were not in
the same place. (the furniture/move)
The  ......................................
9 The man next door disappeared six months ago. (he/not/see/since then)
He  ......................................
10 I wonder how Jane is these days. (i/not/see/for ages)
I  ......................................
11 A friend of mine was mugged on his way home a few night ago. 
(you/ever/mug)
................................................
 
3 It's been stolen 
4 Somebody has taken it
5 He is been promoted
6 It is being redecorated
7 It is working again ..... It has been repaired
8 The furniture had been moved
9 He hasn't been seen since then
10 I haven't seen her for ages
11 Have you ever been mugged?

Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác:

Loạt bài Bài tập ngữ pháp tiếng Anh của chúng tôi một phần dựa trên cuốn sách English Grammar In Use của tác giả Raymond Murphy.

Follow https://www.facebook.com/vietjackteam/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile ... mới nhất của chúng tôi.