Bài tập phân biệt hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn (I)




Bài tập phân biệt hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

Trước khi làm Bài tập phân biệt hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: Phân biệt hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn trong tiếng Anh.

Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Sau khi bạn đã làm xong bài tập, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở bên dưới.

Dưới đây là phần Bài tập phân biệt hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn:

Sau khi làm xong mỗi bài, để so sánh với đáp án, mời bạn click chuột vào Hiển thị đáp án.

Bài 1:

 
13.1 Complete the sentences using the verbs in brackets. Use the present 
perfect where possible. Otherwise use the past simple.
1 I can't get in. (my home)
I've lost (lose) my key.
2 The office is empty now. Everybody ... (go ) home.
3 I meant to call you last night but I ... (forget).
4 Mary ... (go) to Egypt for a holiday, but she's back home in England now.
5 Are you OK? Yes I ... (have) a headache, but I feel fine now.
6 Can you help us? Our car ... (break) down.
 
2  has gone
3  forgot
4  went
5  had
6  has broken

Bài 2:

 
13.2 Put the verb into correct  form, present perfect or past simple.
1 It stopped raining for a while, but now it's raining again. (stop)
2 The town is very different now. It has changed a lot (change)
3 I did German at school but I ... most of it now (forget)
4 The police ... three people, but later they let them go (arrest).
5 What do you think of my English? Do you think it ... ? (improve)
6 A: Are you still reading the paper?
  B: No, I ... with it.You can have it (finish)
7 I ... for a job as a tourist guide, but I wasn't successful(apply)
8 Where's my bike? It ... outside the house, but it's not there now (be)
9 Look! There's an ambulance over there. There ... an accident (be)
10 A: Have you heard about Ben? He ... his arm. (break)
   B: Really? How ... that ... ?(happen)
   A: He ... off a ladder(fall).
 
3  have forgotten
4  arrested
5  has improved
6  have finished
7  applied
8  was
9  has been
10 broke ... did happen ... fell

Bài 3:

 
13.3 Are the underlined parts of these sentences right or wrong? Correct
them where necessary.
1 Do you know about Sue? She's given up her job.    OK
2 My mother has grown up in Scotland.              grew
3 How manty plays has Shakespeare written?         ......
4 Ow! I've cut my finger. It's bleeding.           ...... 
5 Drugs have become a big problem everywhere       ......
6 The Chienese have invented paper.                ......
7 Where have you been born?                        ......
8 Mary isn't at home. She's gone shopping.         ......
9 Albert Einstein has been the scients who         ......
hass developed the theory of relativity
 
3  did Shakespeare write
4  OK
5  OK
6  The Chinese invented
7  were you born
8  OK
9  Albert Einstein was ... who developed

Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác:

Loạt bài Bài tập ngữ pháp tiếng Anh của chúng tôi một phần dựa trên cuốn sách English Grammar In Use của tác giả Raymond Murphy.

Follow fanpage của team https://www.facebook.com/vietjackteam/ hoặc facebook cá nhân Nguyễn Thanh Tuyền https://www.facebook.com/tuyen.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile ... mới nhất của chúng tôi.