Bài tập V + To V trong tiếng Anh (II)




Bài tập V + To V trong tiếng Anh

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

Trước khi làm Bài tập V + To V trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: V + To V trong tiếng Anh.

Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Sau khi bạn đã làm xong bài tập, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở bên dưới.

Dưới đây là phần Bài tập V + To V:

Sau khi làm xong mỗi bài, để so sánh với đáp án, mời bạn click chuột vào Hiển thị đáp án.

Bài 1:

 
Complete the questions. Use do you want me to ...? or would
you like me to ...? with these verbs (+ any other neccessary words):
come  lend  repeat  show  shut  wait
1 Do you want to go alone, or do you want me to come with you?
2 Do you have enough money or do you want ......................?
3 Shall I leave the window open or would you ...................?
4 Do you know how to use the machine, or would .................?
5 Did you hear what I said or do ...............................?
6 Can I go now or do ...........................................?
 
2 or do you want me to lend you some.
3 or would you like me to shut it
4 or would you like me to show you
5 or do you want me to repeat it
6 or do you want to wait

Bài 2:

 
Complete the sentences for these situations.
1 GIRL: Look the door.    
  BOY:  OK.    
--> She told him to look the door.
2 THEY: Why don't you come and stay with us?    
  BOY:  That would be nice.    
--> They invited him ..................
3 BOY:  Can I use your phone?   
  GIRL: No!   
--> She wouldn't let ..................
4 GIRL: Be careful.    
  BOY:  Don't worry I will.  
--> She warned ........................
5 BOY:  Can you give me a hand?   
  GIRL: Sure.    
--> He asked ..........................
 
2 to stay with them
3 him use her phone
4 him to be careful
5 her to give him a hand

Bài 3:

 
Complete each second sentence so that the meaning is similar to the
first sentence.
1 My father said I could use his car.      
--> My father allowed me to use his car.
2 I was surprised that it rained.        		   
--> I didn't expect ........................
3 Don't stop him doing what he wants.		   
--> Let ...................................
4 Tim looks older when he wears glasses.	   
--> Tim's glasses make ....................
5 I think you should know the truth.		   
--> I want ................................
6 Don't let me forget to phone my sister.		   
--> Remind ................................
7 At first I didn't want to apply for the job, but Sarah persuaded me.
--> Sarah persuaded ........................
8 My lawyer said I shouldn't say anything to the police.
--> My lawyer advised ....................
9 I was told that I shouldn't believe everything he says.
--> I was warned ..........................
10 If you've got a car, you are able to get around more easily. 
--> Having a car enables ..................
 
2 I didn't expect it to rain
3 Let him do what he wants
4 Tim's glasses make him look older
5 I want you to know the truth
6 Remind me to phone my sister
7 Sarah persuaded me to apply for the job
8 My laywer adivised me not to say anything to the police
9 I was warned not to believe everything he says
10 Having a car enables you to get round more easily

Bài 4:

 
Put the verb into the correct form : infinitive, to + infinitive
or –ing:
1 They don't allow people to park in front of the building. (park)
2 I've never been to Iceland. But I'd like .... there. (go)
3 I'm in a difficult position. What do you advise me ....(do)
4 The film was very sad. It made me .... (cry)
5 Diane's parents always encouraged her .... hard at school. (study)
6 I don't recommend .... in that restaurant. The food is terrible. (eat)
7 She said the letter was personal and wouldn't let me .... it. (read)
8 We are not allowed .... personal phone calls at work. (make)
9 I don't think Alex likes me. What makes you .... that? (think)
 
2 to go
3 to do
4 cry
5 to study
6 eating
7 read
8 to make
9 think

Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác:

Loạt bài Bài tập ngữ pháp tiếng Anh của chúng tôi một phần dựa trên cuốn sách English Grammar In Use của tác giả Raymond Murphy.

Follow fanpage của team https://www.facebook.com/vietjackteam/ hoặc facebook cá nhân Nguyễn Thanh Tuyền https://www.facebook.com/tuyen.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile ... mới nhất của chúng tôi.