Cụm động từ Act out trong tiếng Anh



Cụm động từ Act out có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Act out

Ý nghĩa của Act out là:

  • thực hiện một việc gì đó bằng hành động và cử chỉ

Ví dụ minh họa cụm động từ Act out:

 
- She acted out the role of wronged lover to make him feel guilty.
Cô ta giả vờ đóng vai người tình bị phụ bạc để làm cho anh ta cảm thấy có tội.

Nghĩa từ Act out

Ý nghĩa của Act out là:

  • biểu lộ cảm xúc qua cách ứng xử

Ví dụ minh họa cụm động từ Act out:

 
- Their anger is ACTED OUT in their antisocial behaviour.
Sự tức giận của họ được thể hiện qua hành vi chống lại xã hội.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Act out trên, động từ act còn có một số cụm động từ sau:


a-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp