Cụm động từ Bail out trong tiếng Anh



Cụm động từ Bail out có 3 nghĩa:

Nghĩa từ Bail out

Ý nghĩa của Bail out là:

  • Cứu, cứu thoát

Ví dụ minh họa cụm động từ Bail out:

 
- The government had to BAIL OUT the airline because it was losing so much money.
Chính phủ đã phải cứu hãng hàng không bởi vì nó đã thất thoát quá nhiều tiền.

Nghĩa từ Bail out

Ý nghĩa của Bail out là:

  • Tát nước ra khỏi cái gì đó (thuyền, ...) mà bị ngập

Ví dụ minh họa cụm động từ Bail out:

 
- The boat was leaking so they had to BAIL it OUT.
Con thuyền bị thủng vì thế chúng tôi đã phải tát nước ra khỏi nó.

Nghĩa từ Bail out

Ý nghĩa của Bail out là:

  • Nhảy dù khỏi máy bay

Ví dụ minh họa cụm động từ Bail out:

 
- The pilot BAILED OUT when he saw that the engines had failed.
Viên phi công nhảy ra khỏi máy bay khi anh ta thấy rằng động cơ đã bị hỏng.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Bail out trên, động từ bail còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp