Cụm động từ Bail up trong tiếng Anh



Cụm động từ Bail up có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Bail up

Ý nghĩa của Bail up là:

  • Nói chuyện với ai đó và làm họ chậm chễ

Ví dụ minh họa cụm động từ Bail up:

 
- I was late because he BAILED me UP on the phone and wouldn't shut up.
Tôi bị muộn bởi vì anh ta đã nói liên tục với tôi trên điện thoại và đã làm
tôi chậm trễ.

Nghĩa từ Bail up

Ý nghĩa của Bail up là:

  • Bắt giơ tay lên để cướp của

Ví dụ minh họa cụm động từ Bail up:

 
- He was BAILED UP by a couple of muggers as he came out of the bank.
Anh ta bị cướp bằng súng bởi một cặp trấn lột khi anh ta đi ra khỏi ngân hàng.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Bail up trên, động từ bail còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp