Cụm động từ Be down trong tiếng Anh



Cụm động từ Be down có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Be down

Ý nghĩa của Be down là:

  • Chán nản, thất vọng

Ví dụ minh họa cụm động từ Be down:

 
-  He's BEEN DOWN since his partner left him.
Anh ta đã rất chán nản kể từ khi bạn gái từ bỏ anh ta.

Nghĩa từ Be down

Ý nghĩa của Be down là:

  • Giảm, sụt giảm

Ví dụ minh họa cụm động từ Be down:

 
- The firm's profits ARE DOWN by ten percent this quarter.
Doanh thu của công ty sụt giảm 10% trong quí này.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Be down trên, động từ Be còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp