Cụm động từ Be taken aback trong tiếng Anh



Nghĩa từ Be taken aback

Ý nghĩa của Be taken aback là:

  • Bị sốc, ngạc nhiên

Ví dụ minh họa cụm động từ Be taken aback:

 
- I WAS TAKEN ABACK when I saw him because he's lost all his hair.
Tôi thực sự ngạc nhiên khi tôi nhìn thấy anh ta với cái đầu trọc lóc.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Be taken aback trên, động từ Be còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp