Cụm động từ Blank out trong tiếng Anh



Cụm động từ Blank out có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Blank out

Ý nghĩa của Blank out là:

  • Làm mờ, tẩy xóa

Ví dụ minh họa cụm động từ Blank out:

 
- The email addresses were BLANKED OUT in the documents shown to the court.
Địa chỉ email bị tẩy xóa trong các tài liệu trình cho tòa án.

Nghĩa từ Blank out

Ý nghĩa của Blank out là:

  • Trống rỗng (đầu óc)

Ví dụ minh họa cụm động từ Blank out:

 
- I was so nervous in the interview that I just BLANKED OUT and couldn't answer
their questions properly.
Tôi quá lo lắng trong cuộc phỏng vấn làm đầu óc hoàn toàn trống rỗng và không
thể trả lời chính xác các câu hỏi của họ.

Một số cụm động từ khác

Động từ Blank chỉ có một cụm động từ là Blank out.


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp