Cụm động từ Block out trong tiếng Anh




Cụm động từ Block out có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Block out

Ý nghĩa của Block out là:

  • Chặn ánh sáng chiếu vào, chiếu ra

Ví dụ minh họa cụm động từ Block out:

 
- The trees BLOCK the sun OUT most of the day.
Hàng cây chặn ánh sáng mặt trời hầu như cả ngày.

Nghĩa từ Block out

Ý nghĩa của Block out là:

  • Cố gắn không suy nghĩ hoặc cảm nhận về cái gì

Ví dụ minh họa cụm động từ Block out:

 
-  It was so unpleasant that I try to BLOCK it OUT- otherwise, I'd just be
angry all the time.
Nó đã khó chịu đến nỗi mà tôi đã cố gắng không nghĩ về nó - nêu không thì tôi 
sẽ bị bực tức suốt thời gian đó mất.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Block out trên, động từ Block còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp