Cụm động từ Blow off trong tiếng Anh




Cụm động từ Blow off có 3 nghĩa:

Nghĩa từ Blow off

Ý nghĩa của Blow off là:

  • Lỡ hẹn

Ví dụ minh họa cụm động từ Blow off:

 
-  We were going to meet last night, but she BLEW me OFF at the last minute.
Chúng tôi đã dự định gặp nhau tối qua, nhưng cô ta đã lỡ hẹn vào phút cuối.

Nghĩa từ Blow off

Ý nghĩa của Blow off là:

  • Lờ đi, bỏ qua, không làm việc gì

Ví dụ minh họa cụm động từ Blow off:

 
-  I BLEW the homework OFF.
Tôi đã không làm bài tập về nhà.

Nghĩa từ Blow off

Ý nghĩa của Blow off là:

  • Đánh rắm

Ví dụ minh họa cụm động từ Blow off:

 
-  He BLEW OFF in front of everybody.
Anh ta đã đánh rắm trước mọi người.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Blow off trên, động từ Blow còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp