Cụm động từ Bounce back trong tiếng Anh




Nghĩa từ Bounce back

Ý nghĩa của Bounce back là:

  • Phục hồi

Ví dụ minh họa cụm động từ Bounce back:

 
- The economy is BOUNCING BACK from the recession.
Nền kinh tế đang dần phục hồi sau suy thoái.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Bounce back trên, động từ Bounce còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp