Cụm động từ Bounce into trong tiếng Anh




Nghĩa từ Bounce into

Ý nghĩa của Bounce into là:

  • Dồn ép ai làm gì

Ví dụ minh họa cụm động từ Bounce into:

 
- They have BOUNCED the government INTO calling an early election.
Họ đã ép chính phủ phải tổ chức một cuộc tuyển cử.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Bounce into trên, động từ Bounce còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp