Cụm động từ Break into trong tiếng Anh



Cụm động từ Break into có 3 nghĩa:

Nghĩa từ Break into

Ý nghĩa của Break into là:

  • Bắt đầu làm gì

Ví dụ minh họa cụm động từ Break into:

 
- He BROKE INTO a run when he saw the police.
Hắn ta đã bắt đầu chạy khi hắn nhìn thấy cảnh sát.

Nghĩa từ Break into

Ý nghĩa của Break into là:

  • Được chấp nhận làm gì

Ví dụ minh họa cụm động từ Break into:

 
- She's trying to BREAK INTO acting.
Cô ấy đang cố gắng để được chấp nhận diễn xuất.

Nghĩa từ Break into

Ý nghĩa của Break into là:

  • Bắt đầu sử dụng tiền tiết kiệm, quỹ vào các việc không cần thiết

Ví dụ minh họa cụm động từ Break into:

 
-  I had to BREAK INTO my savings to pay off the bills.
Tôi phải bắt đầu sử dụng tiền tiết kiệm để trả các hóa đơn.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Break into trên, động từ Break còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp