Cụm động từ Break up trong tiếng Anh




Cụm động từ Break up có 4 nghĩa:

Nghĩa từ Break up

Ý nghĩa của Break up là:

  • Đập vụn, đập nát

Ví dụ minh họa cụm động từ Break up:

 
- The plate BROKE UP when he dropped it on the floor.
Chia đĩa vỡ toang khi anh ta làm rơi nó trên sàn.

Nghĩa từ Break up

Ý nghĩa của Break up là:

  • Kì nghỉ ở trường (nghỉ hè)

Ví dụ minh họa cụm động từ Break up:

 
- Schools BREAK UP at the end of June for the summer holidays.
Trường học nghỉ hè vào cuối tháng Sáu này.

Nghĩa từ Break up

Ý nghĩa của Break up là:

  • Chia tay, tuyệt giao

Ví dụ minh họa cụm động từ Break up:

 
- They had been going out for a couple of years before they BROKE UP.
Họ đã là một cặp rất nhiều năm trước khi chia tay.

Nghĩa từ Break up

Ý nghĩa của Break up là:

  • Không nghe thấy do yếu, nhiễu sóng điện thoại

Ví dụ minh họa cụm động từ Break up:

 
- You're BREAKING UP; I'll call you back in a minute and see if we get a
better connection.
Bạn đang không nghe thấy do yêu sóng; Mình sẽ gọi lại sau một vài phút để
xem sóng kết nối có tốt không.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Break up trên, động từ Break còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp