Cụm động từ Brighten up trong tiếng Anh




Cụm động từ Brighten up có 3 nghĩa:

Nghĩa từ Brighten up

Ý nghĩa của Brighten up là:

  • Bừng lên, rạng lên, sáng lên

Ví dụ minh họa cụm động từ Brighten up:

 
- The day started cloudy but BRIGHTENED UP in the afternoon.
Ngày đó lúc đầu âm u, mây mù nhưng đã rạng sáng lên vào biểu chiều.

Nghĩa từ Brighten up

Ý nghĩa của Brighten up là:

  • Vui tươi, sung sướng hơn

Ví dụ minh họa cụm động từ Brighten up:

 
- He BRIGHTENED UP when he heard the news.
Anh ta vui tươi hơn khi anh ta nghe được tin tức đó.

Nghĩa từ Brighten up

Ý nghĩa của Brighten up là:

  • Làm (cái gì) hấp dẫn hơn, thú vị hơn

Ví dụ minh họa cụm động từ Brighten up:

 
- We tried to BRIGHTEN the place UP by painting it.
Chúng tôi đã cố gắng làm khu vực đó hấp dẫn hơn bằng việc sơn vẽ nó.

Một số cụm động từ khác

Động từ Brighten chỉ có một cụm động từ là Brighten up.


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp