Cụm động từ Bring forward trong tiếng Anh



Nghĩa từ Bring forward

Ý nghĩa của Bring forward là:

  • Làm cái gì xảy ra sớm hơn dự kiến

Ví dụ minh họa cụm động từ Bring forward:

 
- The meeting has been BROUGHT FORWARD to this Friday instead of next week
because some people couldn't make it then.
Hội nghị đã được tổ chức sớm vào thứ Sáu này thay vì vào tuần sau bởi vì một
số người không muốn tổ chức vào thời gian sau đó.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Bring forward trên, động từ Bring còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp