Cụm động từ Build into trong tiếng Anh




Nghĩa từ Build into

Ý nghĩa của Build into là:

  • Ghép, kết hợp cái gì đó từ lúc ban đầu

Ví dụ minh họa cụm động từ Build into:

 
- Security has been BUILT INTO the project.
Bảo mật đã được kết hợp vào trong dự án ngay từ lúc ban đầu.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Build into trên, động từ Build còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp