Cụm động từ Build up trong tiếng Anh




Cụm động từ Build up có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Build up

Ý nghĩa của Build up là:

  • Phát triển (một công ty)

Ví dụ minh họa cụm động từ Build up:

 
- She BUILT the business UP from nothing into a market leader in less than a
decade.
Chỉ trong vòng ít hơn một thập niên cô ấy đã phát triển công ty từ bàn tay trắng
thành doanh nghiệp dẫn đầu về thị phần.

Nghĩa từ Build up

Ý nghĩa của Build up là:

  • Tăng thêm, tăng lên

Ví dụ minh họa cụm động từ Build up:

 
- Tension has been BUILDING UP ever since the government passed the unpopular law.
Tình trạng căng thẳng đã tăng lên kể từ khi chính phủ thông qua bộ luật không được
nhiều người ưa thích.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Build up trên, động từ Build còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp