Cụm động từ Burn up trong tiếng Anh



Cụm động từ Act on có 3 nghĩa:

Nghĩa từ Burn up

Ý nghĩa của Burn up là:

  • Đốt sạch, cháy trụi

Ví dụ minh họa cụm động từ Burn up:

 
- All his possessions were BURNED UP in the fire.
Tất cả tài sản của anh ta đã bị thiệu rụi hoàn hoàn trong lửa.

Nghĩa từ Burn up

Ý nghĩa của Burn up là:

  • Phóng (xe) nhanh

Ví dụ minh họa cụm động từ Burn up:

 
- The bank robbers BURNED UP the roads but were soon captured.
Bọn cướp nhà băng phóng xe nhanh trên đường nhưng đã sớm bị bắt giữ.

Nghĩa từ Burn up

Ý nghĩa của Burn up là:

  • Làm nổi giận, phát cáu

Ví dụ minh họa cụm động từ Burn up:

 
- His undeserved win in the election really BURNS me UP.
Chiến thắng không xứng đáng của hắn ta trong cuộc bỏ phiếu đã thực sự làm
tôi tức giận.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Burn up trên, động từ Burn còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp