Cụm động từ Carried away trong tiếng Anh




Nghĩa từ Carried away

Ý nghĩa của Carried away là:

  • Làm (ai) mất bình tĩnh hoặc kích động

Ví dụ minh họa cụm động từ Carried away:

 
-  The team got CARRIED AWAY when they won the championship and started
shouting and throwing things around.
Cả đội đã rất kích động khi chiến thắng giải vô địch và bắt đầu la hét và
ném mọi thứ.

Một số cụm động từ khác

Động từ Carried chỉ có một cụm động từ là Carried away.


c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp