Cụm động từ Cash out trong tiếng Anh




Cụm động từ Cash out có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Cash out

Ý nghĩa của Cash out là:

  • Truy cập, đột nhập trái phép vào tài khoản ngân hàng và trộm tiền

Ví dụ minh họa cụm động từ Cash out:

 
- A hacker got my credit card details from my computer and CASHED OUT
a lot of money.
Một hacker đã lấy thông tin tài khoản tín dụng từ máy tính của tôi và 
đột nhập vào tài khoản rồi lấy trộm rất nhiều tiền.

Nghĩa từ Cash out

Ý nghĩa của Cash out là:

  • Đổi cái gì đó ra tiền mặt

Ví dụ minh họa cụm động từ Cash out:

 
- After winning, she CASHED OUT her chips.
Sau khi chiến thắng, cô ấy đã đổi các thẻ đánh bạc ra tiền mặt.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Cash out trên, động từ Cash còn có một số cụm động từ sau:


c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp