Cụm động từ Clean out trong tiếng Anh



Cụm động từ Clean out có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Clean out

Ý nghĩa của Clean out là:

  • Dọn dẹp sạch sẽ

Ví dụ minh họa cụm động từ Clean out:

 
- I really must CLEAN the study OUT; there's stuff all over the floor
and piles of paper everywhere.
Tôi thực sự phải dọn dẹp sạch sẽ nơi học tập; có nhiều thứ ở trên sàn và
các tập giấy ở khắp mọi nơi.

Nghĩa từ Clean out

Ý nghĩa của Clean out là:

  • Dùng hoặc bòn rút hết tiền của ai

Ví dụ minh họa cụm động từ Clean out:

 
- The holiday CLEANED me OUT - I'm broke till the end of the month.
Kì nghỉ đã bòn rút hết tiền của tôi - Tôi cháy túi cho tới cuối tháng.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Clean out trên, động từ Clean còn có một số cụm động từ sau:


c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp