Cụm động từ Clear up trong tiếng Anh




Cụm động từ Clear up có 4 nghĩa:

Nghĩa từ Clear up

Ý nghĩa của Clear up là:

  • Tiêu tan (một căn bệnh)

Ví dụ minh họa cụm động từ Clear up:

 
- I took the antihistamines and the rash CLEARED UP right away.
Tôi đã uống thuốc kháng sinh và chứng phát ban đã tiêu tan ngay lập tức.

Nghĩa từ Clear up

Ý nghĩa của Clear up là:

  • Dọn dẹp

Ví dụ minh họa cụm động từ Clear up:

 
- I'd better CLEAR AWAY the mess before leave.
Tốt hơn hết là tôi nên dọn dẹp đống lộn xộn này trước khi rời đi.

Nghĩa từ Clear up

Ý nghĩa của Clear up là:

  • Giải thích

Ví dụ minh họa cụm động từ Clear up:

 
- Could you CLEAR these points UP before we go any further?
Bạn có thể giải thích các vấn đề này trước khi chúng ta thảo luận
sâu hơn không?

Nghĩa từ Clear up

Ý nghĩa của Clear up là:

  • (Thời tiết) cải thiện

Ví dụ minh họa cụm động từ Clear up:

 
-  The skies CLEARED UP and the sun came out.
Thời tiết đã cải thiện và mặt trời đã xuất hiện.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Clear up trên, động từ Clear còn có một số cụm động từ sau:


c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp