Cụm động từ Come across trong tiếng Anh



Cụm động từ Come across có 3 nghĩa:

Nghĩa từ Come across

Ý nghĩa của Come across là:

  • Tình cờ gặp, thấy ai/cái gì

Ví dụ minh họa cụm động từ Come across:

 
-  I CAME ACROSS my old school reports when I was clearing out my desk.
Tôi tình cờ thấy các phiếu thành tích học tập cũ khi tôi đang dọn dẹp 
bàn học.

Nghĩa từ Come across

Ý nghĩa của Come across là:

  • Đồng ý quan hệ (tình dục) với ai

Ví dụ minh họa cụm động từ Come across:

 
-  I was surprised when she CAME ACROSS on the first night.
Tôi ngạc nhiên khi cô ấy đồng ý quan hệ tình dục ngay buổi tối đầu tiên.

Nghĩa từ Come across

Ý nghĩa của Come across là:

  • Tạo, gây ấn tượng gì

Ví dụ minh họa cụm động từ Come across:

 
- He CAME ACROSS as shy because he spoke so quietly.
Anh ta tạo ấn tượng là người nhút nhát bởi vì anh ấy nói khá nhỏ.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Come across trên, động từ Come còn có một số cụm động từ sau:


c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp