Cụm động từ Count out trong tiếng Anh



Cụm động từ Count out có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Count out

Ý nghĩa của Count out là:

  • Loại trừ

Ví dụ minh họa cụm động từ Count out:

 
- I don't want to go - you can COUNT me OUT.
Tôi không muốn đi đâu - bạn có thể loại trừ tôi ra.

Nghĩa từ Count out

Ý nghĩa của Count out là:

  • Đếm (đồ vật) từng cái một

Ví dụ minh họa cụm động từ Count out:

 
- He COUNTED OUT £250 and paid me.
Anh ta đã đếm 250 bảng và trả tôi.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Count out trên, động từ Count còn có một số cụm động từ sau:


c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp