Cụm động từ Crack up trong tiếng Anh




Cụm động từ Crack up có 4 nghĩa:

Nghĩa từ Crack up

Ý nghĩa của Crack up là:

  • Suy sụp, kiệt sức nghiêm trọng

Ví dụ minh họa cụm động từ Crack up:

 
- He CRACKED UP after his son died and had to take a couple of
months off work.
Ông ấy đã suy sụp nghiêm trọng sau khi cậu con trai của ông mất
và đã phải nghỉ việc vài tháng trời.

Nghĩa từ Crack up

Ý nghĩa của Crack up là:

  • Tình trạng tín hiệu xấu trên điện thoại

Ví dụ minh họa cụm động từ Crack up:

 
- You'll have to talk louder - you're CRACKING UP.
Bạn sẽ phải nói to lên - bạn đang gặp vấn đề tín hiệu xấu.

Nghĩa từ Crack up

Ý nghĩa của Crack up là:

  • Phá lên cười

Ví dụ minh họa cụm động từ Crack up:

 
- Everybody CRACKED UP when he told the joke.
Mọi người đã phá lên cười khi cậu ta nói chuyện tiếu lâm.

Nghĩa từ Crack up

Ý nghĩa của Crack up là:

  • Làm hư hại một chiếc xe hơi nghiêm trọng

Ví dụ minh họa cụm động từ Crack up:

 
- He CRACKED his car UP last night when he came off the road.
Anh ấy làm chiếc xe hư hại nghiêm trọng tối qua khi anh ta trượt
ra khỏi con đường.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Crack up trên, động từ Crack còn có một số cụm động từ sau:


c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp