Cụm động từ Cut through trong tiếng Anh



Cụm động từ Cut through có 3 nghĩa:

Nghĩa từ Cut through

Ý nghĩa của Cut through là:

  • Giải quyết vấn đề khó khăn

Ví dụ minh họa cụm động từ Cut through:

 
- She CUT THROUGH the bureaucracy that was holding us up.
Cô ấy đã giải quyết được thói quan liêu mà đã làm trì trệ chúng ta.

Nghĩa từ Cut through

Ý nghĩa của Cut through là:

  • Đi qua một địa điểm thay vì phải đi vòng qua nó; băng qua

Ví dụ minh họa cụm động từ Cut through:

 
- We CUT THROUGH the park even though it was closed.
Chúng tôi đã băng qua công viên dù cho nó đã đóng cửa.

Nghĩa từ Cut through

Ý nghĩa của Cut through là:

  • Mở ra một lối hoặc con đường bằng cách cắt

Ví dụ minh họa cụm động từ Cut through:

 
- The prisoners CUT their way THROUGH the barbed wire and escaped.
Người tù đã cắt một lối đi bằng dây có cạnh và tẩu thoát.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Cut through trên, động từ Cut còn có một số cụm động từ sau:


c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp