Cụm động từ Die out trong tiếng Anh




Nghĩa từ Die out

Ý nghĩa của Die out là:

  • Biến mất, trở nên tuyệt chủng

Ví dụ minh họa cụm động từ Die out:

 
- Some scientists say that the dinosaurs DIED OUT when a comet
hit the earth and caused a nuclear winter.
Một số nhà khoa học nói rằng các loài khủng long trở nên tuyệt
chủng khi một sao chổi va chạm vào trái đất và gây ra mùa đông
băng giá.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Die out trên, động từ Dial còn có một số cụm động từ sau:


d-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp