Cụm động từ Dig out trong tiếng Anh



Cụm động từ Dig out có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Dig out

Ý nghĩa của Dig out là:

  • Khai quật, tìm ra ... cái gì mà bạn đã không còn sử dụng trong một thời gian dài

Ví dụ minh họa cụm động từ Dig out:

 
- I DUG OUT my old university essays.
Tôi đã tìm ra các bài luận cũ của tôi hồi còn học đại học.

Nghĩa từ Dig out

Ý nghĩa của Dig out là:

  • Đào, khai quật để tìm ai, cái gì

Ví dụ minh họa cụm động từ Dig out:

 
- They had to DIG the survivors of the earthquake OUT from the ruins.
Họ đã phải đào đống đổ nát để tìm những người sống sót của vụ động đất.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Dig out trên, động từ Dig còn có một số cụm động từ sau:


d-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp