Mã tỉnh, Mã huyện, Mã trường phổ thông địa bàn tỉnh Thanh Hóa



Thông tin tuyển sinh Đại học, Học viện, Cao đẳng 2017

Mã tỉnh - Mã huyện - Mã trường - Mã xã - Phân Khu vực

Dưới đây là thông tin về Mã tỉnh - Mã huyện - Mã trường - Mã xã, phường cũng như Khu vực của từng trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mã tỉnh của Thanh Hóa là 28 còn Mã Huyện là từ 00 → 27 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú.

Tỉnh Thanh Hóa: Mã 28

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_28 KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_28 KV3

Thành phố Thanh Hóa: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
009 THPT DTNT Tỉnh Thanh Hóa P. Đông Sơn, TP T.Hoá KV1
010 THPT Chuyên Lam Sơn P. Ba Đình, TP T.Hoá KV2
011 TTGDTX tỉnh T.Hoá Ngã Ba Bia, TP Thanh Hoá KV2
012 THPT Đông Sơn Đông Tân, TP T.Hóa KV2
013 THPT Nguyễn Huệ Quảng Đông, TP T.Hóa KV2
014 Trường CĐ TDTT T.Hóa Ph. Ngọc Trạo-TP T.Hóa KV2
015 ĐH VHTT và DL TH Ph. Lam Sơn- TP T.Hóa KV2
016 CĐN NN - PTNT T.Hóa Quảng Hưng -TP T.Hóa KV2
017 Trường CĐ KT- KTCT Ph. Đông Vệ - TP T.Hóa KV2
018 CĐ nghề CN T.Hóa 64 Đình Hương, TP T.Hóa KV2
019 Trường CĐN An Nhất Vinh Hoằng Long, T.Hoá KV2
020 TC nghề số 1 TP T.Hoá Quảng Thắng, TP T.Hoá KV2
008 TTGDTX-DN TP T.Hoá P.Trường Thi, TP T.Hoá KV2
007 THPT Đào Duy Anh P. Ngọc Trạo, TP T.Hoá KV2
005 THPT Trường Thi P. Trường Thi, TP T.Hoá KV2
006 THPT Lý Thường Kiệt P. Đông sơn, TP T.Hoá KV2
004 THPT Tô Hiến Thành P.Đông Sơn, TP T.Hoá KV2
003 THPT Nguyễn Trãi P. Điện Biên, TP T.Hoá KV2
002 THPT Hàm Rồng P. Trường Thi,TP T.Hoá KV2
001 THPT Đào Duy Từ P. Ba Đình, TP T.Hóa KV2

Thị xã Bỉm Sơm: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
024 TC nghề Bỉm Sơn P. Lam Sơn, TX Bỉm Sơn KV2
021 THPT Bỉm Sơn P. Ba Đình, Thị Bỉm Sơn KV2
022 THPT Lê Hồng Phong P. Lam Sơn, Thị Bỉm Sơn KV2
023 TTGDTX TX Bỉm Sơn P. Lam Sơn, TX Bỉm Sơn KV2

Huyện Sầm Sơn: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
027 TTGDTX-DN Sầm Sơn P. Trường Sơn, Sầm Sơn KV2
028 THPT Quảng Xương 3 Quảng Minh, Sầm Sơn KV2
025 THPT Sầm Sơn P. Trường Sơn, Sầm Sơn KV2
026 THPT Nguyễn Thị Lợi P. Trung Sơn, Sầm Sơn KV2

Huyện Quan Hóa: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
031 THCS-THPT Quan Hóa Thiên Phủ, Quan Hóa KV1
030 TTGDTX Quan Hoá TT Quan Hóa KV1
029 THPT Quan Hoá TT Quan Hoá KV1

Huyện Quan Sơn: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
033 TTGDTX-DN Quan Sơn TT Quan Sơn KV1
034 THPT Quan Sơn 2 Mường Mìn - Quan Sơn KV1
032 THPT Quan Sơn TT Quan Sơn KV1

Huyện Mường Lát: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
036 TTGDTX Mường Lát TT Mường Lát KV1
035 THPT Mường Lát TT Mườg Lát KV1

Huyện Bá Thước: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
039 TTGDTX-DN Bá Thước TT Cành nàng, Bá Thước KV1
038 THPT Hà Văn Mao Điền Trung, Bá Thước KV1
037 THPT Bá Thước TT Cành Nàng, Bá Thước KV1
040 THPT Bá Thước 3 Lũng Niên, Bá Thước KV1

Huyện Thường Xuân: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
041 THPT Cầm Bá Thước TT Thường Xuân KV1
042 THPT Thường Xuân 2 Luận Thành, Thường Xuân KV1
043 TTGDTX Thường Xuân TT Thường xuân KV1
044 THPT Thường Xuân 3 Vạn Xuân, Thường Xuân KV1

Huyện Như Xuân: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
045 THPT Như Xuân TT Yên Cát, Như Xuân KV1
047 THPT Như Xuân 2 Bãi Thành, Như Xuân KV1
046 TTGDTX Như Xuân TT Yên Cái, Như Xuân KV1

Huyện Như Thanh: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
049 THPT Như Thanh 2 TT Bến Sung, Như Thanh KV1
050 TTGDTX-DN Như Thanh TT Bến Sung, Như Thanh KV1
051 THCS-THPT Như Thanh Phượng Nghi, Như Thanh KV1
048 THPT Như Thanh TT Bến Sung, Như Thanh KV1

Huyện Lang Chánh: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
052 THPT Lang Chánh TT Lang Chánh KV1
053 TTGDTX-DN Lang Chánh TT Lang Chánh KV1

Huyện Ngọc Lặc: Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
058 TC nghề MN T.Hoá Xã Minh Sơn, H.Ngọc Lặc KV1
054 THPT Ngọc Lặc TT Ngọc Lặc KV1
055 THPT Lê Lai Kiên Thọ, Ngọc Lặc KV1
056 TTGDTX Ngọc Lặc TT Ngọc Lặc KV1
057 THPT Bắc Sơn Ngọc Liên, Ngọc Lặc KV1

Huyện Thạch Thành: Mã 13

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
060 THPT Thạch Thành 2 Thạch Tân, Thạch Thành KV1
059 THPT Thạch Thành 1 Thành Thọ, Thạch Thành KV1
062 TTGDTX Thạch Thành TT Kim Tân KV1
063 THPT Thạch Thành 4 Thạch Quảng, Thạch Thành KV1
061 THPT Thạch Thành 3 Thành Vân, Thạch Thành KV1

Huyện Cẩm Thuỷ: Mã 14

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
067 TTGDTX Cẩm Thuỷ TT Cẩm Thuỷ KV1
066 THPT Cẩm Thuỷ 3 Cẩm Thạch, Cẩm Thuỷ KV1
065 THPT Cẩm Thuỷ 2 Phúc Do, Cẩm Thuỷ KV1
064 THPT Cẩm Thuỷ 1 TT Cẩm Thuỷ KV1

Huyện Thọ Xuân: Mã 15

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
074 TTGDTX Thọ Xuân TT Thọ Xuân KV2NT
073 THPT Thọ Xuân 5 Thôn 385 Thọ Xương KV2NT
072 THPT Lê Văn Linh TT Thọ Xuân KV2NT
071 THPT Thọ Xuân 4 Thọ Lập, Thọ Xuân KV2NT
070 THPT Lam Kinh TT Lam Sơn, Thọ Xuân KV2NT
069 THPT Lê Hoàn Xuân Lai, Thọ Xuân KV2NT
068 THPT Lê Lợi TT Thọ Xuân KV2NT

Huyện Vĩnh Lộc: Mã 16

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
075 THPT Vĩnh Lộc TT Vĩnh Lộc KV2NT
078 TTGDTX Vĩnh Lộc TT Vĩnh Lộc KV2NT
077 THPT Trần Khát Chân TT Vĩnh Lộc KV2NT
076 THPT Tống Duy Tân Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc KV2NT

Huyện Thiệu Hoá: Mã 17

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
083 TTGDTX Thiệu Hoá TT Vạn Hà, Thiệu Hoá KV2NT
082 THPT Dương Đình Nghệ Thiệu Đô, Thiệu Hoá KV2NT
080 THPT Nguyễn Quán Nho Thiệu Quang, Thiệu Hoá KV2NT
079 THPT Thiệu Hoá TT Vạn Hà, Thiệu Hoá KV2NT
081 THPT Lê Văn Hưu Thiệu Vận, Thiệu Hoá KV2NT

Huyện Triệu Sơn: Mã 18

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
084 THPT Triệu Sơn 1 TT, Triệu Sơn KV2NT
085 THPT Triệu Sơn 2 Nông Trường, Triệu Sơn KV2NT
086 THPT Triệu Sơn 3 Hợp Lý, Triệu Sơn KV2NT
087 THPT Triệu Sơn 4 Thọ Dân, Triệu Sơn KV2NT
088 THPT Triệu Sơn 5 Đồng Lợi, Triệu Sơn KV2NT
089 THPT Triệu Sơn 6 Dân Lực, Triệu Sơn KV2NT
090 THPT Triệu Sơn TT Triệu sơn KV2NT
091 TTGDTX Triệu Sơn TT Triệu Sơn KV2NT
092 Trường CĐ NL T.Hóa Dân Quyền - H. Triệu Sơn KV2NT

Huyện Nông Cống: Mã 19

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
094 THPT Nông Cống 2 Trung Thành, Nông Cống KV2NT
095 THPT Nông Cống 3 Công Liêm, Nông Cống KV2NT
096 THPT Nông Cống 4 Trường Sơn, N. Cống KV2NT
093 THPT Nông Cống 1 TT Nông Cống KV2NT
099 THPT Nông Cống Trung Chính, Nông Cống KV2NT
098 TTGDTX Nông Cống TT Nông Cống KV2NT
097 THPT Triệu Thị Trinh Vạn Hòa, Nông Cống KV2NT

Huyện Đông Sơn: Mã 20

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
101 THPT Đông Sơn 2 Đông Văn, Đông Sơn KV2NT
102 PT Nguyễn Mộng Tuân TT Rừng Thông, Đông Sơn KV2NT
103 TTGDTX Đông Sơn TT Rừng Thông, Đông Sơn KV2NT
100 THPT Đông Sơn 1 Đông Xuân, Đông Sơn KV2NT

Huyện Hà Trung: Mã 21

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
104 THPT Hà Trung Hà Bình, Hà Trung KV2NT
105 THPT Hoàng Lệ Kha TT Hà Trung KV2NT
106 THPT Nguyễn Hoàng TT Hà Trung KV2NT
107 TTGDTX-DN Hà Trung TT Hà Trung KV2NT

Huyện Hoằng Hoá: Mã 22

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
108 THPT Lương Đắc Bằng TT Bút Sơn, Hoằng Hoá KV2NT
109 THPT Hoằng Hoá 2 Hoằng Kim, Hoằng Hoá KV2NT
110 THPT Hoằng Hoá 3 Hoằng Ngọc, Hoằng Hoá KV2NT
111 THPT Hoằng Hoá 4 Hoằng Thành, Hoằng Hoá KV2NT
112 THPT Lưu Đình Chất Hoằng Quý, Hoằng Hoá KV2NT
113 THPT Lê Viết Tạo Hoằng Đạo, Hoằng Hoá KV2NT
115 THPT Hoằng Hoá Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá KV2NT
114 TTGDTX-DN Hoằng Hoá TT Bút Sơn, Hoằng Hoá KV2NT

Huyện Nga Sơn: Mã 23

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
119 TTGDTX Nga Sơn TT Nga Sơn KV2NT
120 THPT Nga Sơn Nga Trung, Nga Sơn KV2NT
118 THPT Trần Phú TT Nga sơn KV2NT
117 THPT Mai Anh Tuấn Nga Thành, Nga Sơn KV2NT
116 THPT Ba Đình TT Nga Sơn KV2NT
121 TC nghề Nga Sơn H Nga Sơn, T.Hoá KV2NT

Huyện Hậu Lộc: Mã 24

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
122 THPT Hậu Lộc 1 Phú Lộc, Hậu lộc KV2NT
123 THPT Hậu Lộc 2 Văn Lộc, Hậu Lộc KV2NT
124 THPT Đinh Chương Dương TT Hậu Lộc KV2NT
125 TTGDTX Hậu Lộc TT Hậu Lộc KV2NT
126 THPT Hậu Lộc 3 Đại Lộc, Hậu Lộc KV2NT
127 THPT Hậu Lộc 4 Hưng Lộc, Hậu Lộc KV1

Huyện Quảng Xương: Mã 25

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
129 THPT Quảng Xương 2 Quảng Ngọc, Quảng Xương KV2NT
131 THPT Nguyễn Xuân Nguyên Quảng Giao, Quảng Xương KV2NT
132 THPT Đặng Thai Mai Quảng Bình, Quảng Xương KV2NT
133 TTGDTX-DN Quảng Xương TT Quảng Xương KV2NT
134 TC nghề PTTH Quảng Thọ, Sầm Sơn KV2
130 THPT Quảng Xương 4 Quảng Lợi, Quảng Xương KV1
128 THPT Quảng Xương 1 TT Quảng Xương KV2NT

Huyện Tĩnh Gia: Mã 26

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
135 THPT Tĩnh Gia 1 TT Tĩnh Gia KV2NT
136 THPT Tĩnh Gia 2 Triêu Dương, Tĩnh Gia KV2NT
137 THPT Tĩnh Gia 3 Tĩnh Hải, Tĩnh Gia KV1
138 THPT Tĩnh Gia 5 TT Tĩnh Gia KV2NT
139 TTGDTX Tĩnh Gia TT Tĩnh Gia KV2NT
140 THPT Tĩnh Gia 4 Hải An, Tĩnh Gia KV1
142 THCS-THPT Nghi Sơn Hải Thượng, Tĩnh Gia KV1
141 TC nghề Nghi Sơn TT Tĩnh Gia, H. Tĩnh Gia KV2NT

Huyện Yên Định: Mã 27

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
143 THPT Yên Định 1 TT Quán Lào, Yên Định KV2NT
144 THPT Yên Định 2 Yên Trường, Yên Định KV2NT
148 TTGDTX Yên Định TT Yên Định KV2NT
147 THPT Trần Ân Chiêm TT Quán Lào, Yên Định KV2NT
146 THCS-THPT Thống Nhất TT Thống Nhất KV2NT
145 THPT Yên Định 3 Yên Tâm, Yên Định KV2NT

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để cùng nhau xây dựng một cộng đồng học tập lớn nhất cả nước.

Loạt bài Thông tin tuyển sinh 2017 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Những điều cần biết về Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng 2017 (Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam).

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


ma-tinh-ma-huyen-ma-xa-ma-truong.jsp