Unit 1 lớp 10: Language Focus



Unit 1: A day in the life of

E. Language Focus (Trang 19-20-21 SGK Tiếng Anh 10)

Grammar and vocabulary (Ngữ pháp và từ vựng)

Exercise 1. Complete the blanks in the passage. Use the correct simple present form of the verbs in the box. (There are more verbs than needed and you will have to use some verbs more than once.) (Điền vào các chỗ trống trong đoạn văn. Sử dụng động từ ở thì hiện tại đơn. (Có nhiều động từ hơn mức cần thiết và bạn sẽ sử dụng một vài động từ hơn một lần.))

Giải bài Tiếng Anh 10 unit 1 Language Focus | Tiếng Anh 10 và giải bài tập tiếng Anh lớp 10
1. is2. fish3. worry4. are5. catch6. am
7. catch8. go9. give up10. says11. realise12. am

Exercise 2. Put each of these adverbs of frequency in its appropriate place in the sentences below. (Đặt các trạng từ tần suất vào vị trí thích hợp trong các câu dưới đây.)

always   usually   sometimes   as a rule
never    often     normally    occasionlly

- He always/ never/ usually/ often/ normally/ occasionally gets up early.

    He sometimes gets up early.

    Sometimes he gets up early.

    He gets up early sometimes.

    As a rule, he gets up early.

- She is always/ usually/ often/ normally/ occasionally/ never late for school.

    She is sometimes late for school.

    Sometimes she is late for school.

    She is late for school sometimes.

    As a rule, she is late for school.

- Lan always/ usually/ often/ normally/ occasionally/ never practices speaking English.

    Lan sometimes practices speaking English.

    Sometimes Lan practices speaking English.

    Lan practices speaking English sometimes.

    As a rule, Lan practices speaking English.

- Thao is always/ usually/ often/ normally/ occasionally/ never a hard-working student.

    Thao is sometimes a hard-working student.

    Sometimes Thao is a hard-working student.

    Thao is a hard-working student sometimes.

    As a rule, Thao is a hard-working student.

Exercise 3. Supply the correct past simple form of the verbs in brackets. (Viết dạng đúng của các động từ trong ngoặc.)

1. was2. cooked3. were4. smelt5. told
6. sang7. began8. felt9. put out10. crept
11. slept12. woke13. was14. leapt15. hurried
16. found17. wound18. flowed

Để học tốt (Giải bài tập) các phần của Tiếng Anh 10 Unit 1 khác:

Loạt bài siêu HOTTTTTTT! Link Soạn văn 10 (đầy đủ, ngắn gọn nhất), Giải bài tập Vật Lý 10Giải bài tập Hóa học 10 hay nhất tại VietJack

Loạt bài soạn Tiếng Anh 10 | giải bài tập Tiếng Anh 10 | Để học tốt Tiếng Anh 10 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để Học tốt Tiếng Anh 10 (Nhà xuất bản Thanh Niên).

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Soạn văn lớp 8, Soạn văn lớp 9, Soạn văn lớp 7, Soạn văn lớp 6, Soạn văn lớp 12, Soạn văn lớp 11, Soạn văn lớp 10, ..., và các loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản và nâng cao, Luyện thi TOEIC, Bài tập ngữ pháp tiếng Anh, ... của chúng tôi.

Thấy hay để lại bình luận động viên nhé ^^^^


unit-1-a-day-in-the-life-of.jsp