Từ vựng Unit 11 lớp 7



Unit 11: Travelling in the future

Từ vựng Unit 11 lớp 7

Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểm, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 7 Unit 1: My hobbies.

high-speed (adj)tốc độ cao
flying (adj)bay
underwater (adj)dưới nước
jet pack (n)ba lô phản lực
driverless car (n)xe tự lái
bullet train (n)tàu cao tốc
flying car (n)xe bay
spaceship (n)phi thuyền
overpass (n)cầu vượt
van (n)xe thùng, xe lớn
lorry (n)xe tải
truck (n)xe tải
moped (n)xe gắn máy có bàn đạp
scooter (n)xe tay ga
minibus (n)xe buýt nhò
caravan (n)xe nhà lưu động
double decker bus (n)xe buýt 2 tầng

Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 7 Unit 11 khác:

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để cùng nhau xây dựng một cộng đồng học tập lớn nhất cả nước.

Loạt bài Soạn Tiếng Anh 7 thí điểm | Giải bài tập Tiếng Anh 7 thí điểm | Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểm của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểmGiải bài tập Tiếng Anh 7 thí điểm và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 7 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-11-travelling-in-the-future.jsp