Từ vựng Unit 6 lớp 7



Unit 6: The first university in Viet Nam

Từ vựng Unit 6 lớp 7

Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểm, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 7 Unit 1: My hobbies.

to build (v)xây dựng
to reconstruct (v)xây dựng lại
umbrella (n)cái ô
camera (n)máy ảnh
flashlight (n)đèn pin
cellphone (n)điện thoại di động
Temple of Literature (n)Văn Miếu
Imperial Academy (n)Quốc Tử Giám
Ly dynasty (n)triều đại nhà Lý
scholar (n)học giả
king (n)vua
Literature lake (n)Hồ Văn
Khue VanPavilion (n)Khuê Văn Các
Stela(e) commanding horsemen to dismount (n)bia Hạ Mã
the Great Middle Gate (n)Đại Trung môn
the Great Portico (n)Khu Nhập Đạo
Attained Talent Gate (n)Đại Thành Môn
Accomplished Virtue Gate (n)Thành Đức Môn
Crystallization of Letters Gate (n)Cửa Súc Văn
Magnificence of Letters Gate (n)Cửa Bi Văn
Thien Quang Tinh Well (n)Giếng Thiên Quang Tỉnh
Doctors' stone tablets (n)bia tiến sĩ
back of the turtle (n)lung rùa
master (n)Ông đồ

Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 7 Unit 6 khác:

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để cùng nhau xây dựng một cộng đồng học tập lớn nhất cả nước.

Loạt bài Soạn Tiếng Anh 7 thí điểm | Giải bài tập Tiếng Anh 7 thí điểm | Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểm của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểmGiải bài tập Tiếng Anh 7 thí điểm và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 7 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy Like và chia sẻ nhé!


unit-6-the-first-university-in-viet-nam.jsp