Từ vựng Unit 11 lớp 9



Unit 11: Changing roles in society

Từ vựng Unit 11 lớp 9

Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểm, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 7 Unit 1: My hobbies.

application (n)việc áp dụng, ứng dụng
attendance (n)sự tham gia
breadwinner (n)trụ cột gia đình
burden (n)gánh nặng
consequently (adj)vì vậy
content (adj)hài lòng
externally (v)bên ngoài
facilitate (v)tạo điều kiện dễ dàng; điều phối
financial (adj)(thuộc về) tài chính
hands-on (adj)thực hành, thực tế, ngay tại chỗ
individually-oriented (adj)có xu hướng cá nhân
leave (n)nghỉ phép
male-dominated (adj)do nam giới áp đảo
real-life (adj)cuộc sống thực
responsive (to) (adjphản ứng nhanh nhạy
role (n)vai trò
sense (of ) (n)tính
sole (adj) độc nhất
tailor (v)biến đổi theo nhu cầu
virtual (adj)ảo
vision (n)tầm nhìn

Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 9 Unit 11 khác:

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để cùng nhau xây dựng một cộng đồng học tập lớn nhất cả nước.

Loạt bài Soạn Tiếng Anh 9 thí điểm | Giải bài tập Tiếng Anh 9 thí điểm | Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểmGiải bài tập Tiếng Anh 9 thí điểm và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 9 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-11-changing-roles-in-society.jsp