Từ vựng Unit 9 lớp 9



Unit 9: English in the world

Từ vựng Unit 9 lớp 9

Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểm, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 7 Unit 1: My hobbies.

accent (n)giọng điệu
bilingual (adj) người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
dialect (n)tiếng địa phương
dominance (n)chiếm ưu thế
establishment (n)việc thành lập, thiết lập
factor (n)yếu tố
get by in (a language) (v)cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
global (adj)toàn cầu
flexibility (n)tính linh hoạt
fluent (adj)trôi chảy
imitate (v)bắt chước
massive (adj)to lớn
mother tongue (n)tiếng mẹ đẻ
multinational (adj)đa quốc gia
official (adj)(thuộc về) hành chính; chính thức
openness (n)độ mở
operate (v)đóng vai trò
punctual (adj)đúng giờ
rusty (adj)giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng
simplicity (n)sự đơn giản

Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 9 Unit 9 khác:

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để cùng nhau xây dựng một cộng đồng học tập lớn nhất cả nước.

Loạt bài Soạn Tiếng Anh 9 thí điểm | Giải bài tập Tiếng Anh 9 thí điểm | Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểmGiải bài tập Tiếng Anh 9 thí điểm và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 9 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-9-english-in-the-world.jsp