Tự giới thiệu bằng tiếng Anh




A. Tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh

Nếu bạn muốn làm quen hay muốn bắt chuyện với một ai đó, bạn phải làm gì? Cũng không khó lắm đâu, bạn chỉ cần nhớ các mẫu câu giao tiếp để tự giới thiệu bản thân như trong tình huống dưới đây:

 
Trong một buổi tiệc, bạn tiến đến làm quen với một cô gái:

You:   Hi there. Are you enjoying the party?
Girl:  It’s okay, I don’t know many people here.
You:   Well, let me introduce myself, and you’ll know one more person. 
I’m Pat Bordon. Who are you?
Girl:  Natasha Wolinski. I just moved in next door. Do you live in the building?
You:   No, but I have some good friends who do. I’ll be glad to introduce 
you to them tonight.
Girl:  Thanks. That would be nice.
Loading...

Nếu mà bạn phải đón một người khách hàng xa lạ ở phi trường mà bạn chưa bao giờ gặp mặt, nhưng bạn biết được dung mạo của người đó. Đây là một mẫu đàm thoại khác minh họa cho bạn thấy cần phải tự giới thiệu như thế nào.

 
You:    Mr. Franks? I’m Kelly Kominami. It’s nice to meet you finally — after all 
these months of corresponding.
Client: It’s good to meet you, too. 
(sau khi bắt tay) Please call me George.
You:    Thanks. Call me Jerry.

(corresponding: trao đổi thư từ, thông tin)

Dưới đây là một số phương pháp để bắt đầu tự giới thiệu. Phải nhớ rằng các qui tắc tương tự được áp dụng trong phần giới thiệu thông qua người thứ ba, như là cho thông tin cần thiết hoặc có tính chất cá nhân có thể được áp dụng ở phần này. Sau khi bạn đã tự giới thiệu về mình, hãy cho người đối diện một ít thông tin về bạn hay là hỏi một câu hỏi nào đó về cô ấy hay anh ấy để có cơ sở mà bắt đầu câu chuyện:

 
- May I introduce myself? I’m...(Trang trọng)
- How do you do? My name is... (Trang trọng)
- Please let me introduce myself. I’m... (Trang trọng)

- Hello, My name is...

- Hi, I’m... (Thân mật)

Thường là bạn không nhất thiết phải hỏi: "And who are you?" sau khi bạn đã tự giới thiệu bởi vì mặc nhiên người ta sẽ phải tự giới thiệu lại như sau:

 
- It’s a pleasure to make your acquaintance. My name is...(Trang trọng) 
(Rất vui khi biết bạn. Tên tôi là ...)
- Hello. It’s nice to meet you. I’m...
- Hi, I’m... Nice meeting you, too.
- Good to meet you. I’m...

(acquaintance: sự quen biết)

Bây giờ hãy tự tin giới thiệu mình với người nào đó nhé.

Các bài Tình huống tiếng Anh thông dụng khác: