Cụm động từ Black out trong tiếng Anh




Cụm động từ Black out có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Black out

Ý nghĩa của Black out là:

  • Ngất đi, lịm đi

Ví dụ minh họa cụm động từ Black out:

 
- He BLACKED OUT and collapsed on the floor.
Anh ta lịm đi và đổ sập xuống sàn.

Nghĩa từ Black out

Ý nghĩa của Black out là:

  • Làm đen, không có ánh sáng

Ví dụ minh họa cụm động từ Black out:

 
- Everything BLACKED OUT when the power supply failed.
Mọi thứ chìm vào bóng tối khi nguồn điện bị hỏng.

Một số cụm động từ khác

Động từ Black chỉ có một cụm động từ là Black out.


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp