Cụm động từ Burst into trong tiếng Anh



Cụm động từ Burst into có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Burst into

Ý nghĩa của Burst into là:

  • Bùng lên

Ví dụ minh họa cụm động từ Burst into:

 
- The car BURST INTO flames and the driver died as he didn't have time to
get out.
Chiếc xe bốc lửa dữ dội và tài xế đã chết bởi vì anh ta không có thời gian
để thoát ra ngoài.

Nghĩa từ Burst into

Ý nghĩa của Burst into là:

  • Cười phá lên, khóc òa lên

Ví dụ minh họa cụm động từ Burst into:

 
- She BURST INTO laughter when she heard the joke.
Cô ấy cười phá lên khi cô ấy nghe truyện cười.

Một số cụm động từ khác

Động từ Burst chỉ có một cụm động từ là Burst into.


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp