Cụm động từ Bow out trong tiếng Anh




Nghĩa từ Bow out

Ý nghĩa của Bow out là:

  • Rút lui, rút khỏi

Ví dụ minh họa cụm động từ Bow out:

 
- She BOWED OUT after ten years at the top.
Bà ta rút lui sau 10 năm tại vị trí cao.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Bow out trên, động từ Bow còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp