Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 12 học kì 1 Số 1

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 12 học kì 1 Số 1

Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest:

1. a. cooks   b. loves   c. joins   d. spends

2. a. hurry   b. under    c. pressure   d. rush

Choose the word which is stressed differently from the rest:

3. a. hospital   b. mischievous   c. supportive   d. special

4. a. family   b. whenever   c. obedient   d. solution

5. a. biologist   b. generally   c. responsible   d. security

Choose the one word or phrase - a, b, c, or d - that best completes the sentences or substitutes for the underlined word or phrase:

6. He was looking at his parents _______, waiting for recommendations.

a. obey   b. obedience   c. obedient   d. obediently

7. The interviews with parents showed that the vast majority were _______ of teachers.

a. support   b. supportive   c. supporter   d. supporting

8. Billy has been seriously ill, and he was taken to _____ hospital yesterday

a. a b. an   c. the   d. Ø

9. My husband and I both go out to work so we share the _______.

a. happiness   b. household chores

c. responsibility   d. employment

10. You should not burn _______. You had better dig a hole and bury it.

a. dishes   b. lab   c. garbage   d. shift

11. He was very respectful at home and _______ to his parents.

a. responsible   b. caring   c. obedient   d. lovely

12. One of Vietnamese traditions is a belief in _______ families and in preserving their cultures.

a. wealthy   b. secure   c. safe   d. close-knit

13. He was _______ when I had those problems and said whatever I did he would stand by me.

a. supportive   b. exciting   c. busy   d. dull

14. He was determined to give his family a secure and solid _______.

a. base   b. floor   c. basement   d. ground

15. It’s hard work looking _______ three children all day.

a. after   b. up   c. to   d. through

Đáp án

CâuGhi chúCâuGhi chúCâuGhi chú
1. a/s/, còn lại: /z/6. dobediently: một cách ngoan ngoãn;11. c
2. c/ə/, còn lại: /ʌ/7. b12. dclose-knit: khăng khít, chặt chẽ;
3. c/səˈpɔːtɪv/8. d13. a
4. a/ˈfæməli/9. b14. a
5. b/ˈdʒenrəli/10. c15. a

Các bài soạn Tiếng Anh 12 khác:

Loạt bài soạn Tiếng Anh 12 | giải bài tập Tiếng Anh 12 | Để học tốt Tiếng Anh 12 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để Học tốt Tiếng Anh 12 và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 12.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.