Từ vựng Unit 4 Lớp 7



Unit 4: Music and arts

Từ vựng Unit 4 Lớp 7

Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểm, phần dưới đây liệt kê các từ vựng có trong Tiếng Anh 7 Unit 1: My hobbies.

concert (n)buổi hòa nhạc
piano (n)đàn dương cầm
saxophone (n)kèn sắc-xô-phôn
trombone (n)kèm trôm-bôn
trumpet (n)kèm trum-pet
violin (n)vĩ cầm
musician (n)nhạc sĩ
actor (n)diễn viên nam
actress (n)diễn viên nữ
audience (n)khán giả
bust (n)tượng nửa người
museum (n)bảo tàng
artist (n)họa sĩ
sculptor (n)nhà điêu khắc
star / celebrity (n)người nổi tiếng
statue (n)tượng
drum (n)cái trống
opera (n)nhạc kịch
guitar (n)đàn ghi-ta
painter (n)họa sĩ
camera (n)máy ảnh

Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 7 Unit 4 khác:

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để cùng nhau xây dựng một cộng đồng học tập lớn nhất cả nước.

Loạt bài Soạn Tiếng Anh 7 thí điểm | Giải bài tập Tiếng Anh 7 thí điểm | Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểm của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểmGiải bài tập Tiếng Anh 7 thí điểm và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 7 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy Like và chia sẻ nhé!


unit-4-music-and-arts.jsp