Cụm động từ Break through trong tiếng Anh




Nghĩa từ Break through

Ý nghĩa của Break through là:

  • Vượt qua hàng rào, thanh chắn

Ví dụ minh họa cụm động từ Break through:

 
- The crowd BROKE THROUGH the police barriers and attacked the hunters.
Đám đông đã vượt qua hàng rào cảnh sát và tấn công thợ săn.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Break through trên, động từ Break còn có một số cụm động từ sau:


b-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp