Đề thi trắc nghiệm môn Vật Lí: Đề 17



Đề thi trắc nghiệm môn Vật Lí | Đề luyện thi Đại học môn Vật Lí

Đề trắc nghiệm số 17

Câu 1: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A. lực tác dụng đổi chiều.

B. lực tác dụng có độ lớn cực đại.

C. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

D. lực tác dụng bằng 0.

Câu 2: Một vật đang thực hiện một dao động điều hoà dưới tác dụng của một lực hồi phục. Chọn phát biểu đúng

A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc đạt giá trị cực đại.

B. Khi vật ở vị trí biên thì lực đổi chiều.

C. Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì gia tốc ngược chiều với vận tốc.

D. Khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì độ lớn của gia tốc tăng dần.

Câu 3: Một vật thực hiện một dao động điều hoà theo phương trình :x = 4cos(2π2- π/3)(x tính bằng xentimét, t tính bằng giây).

Li độ của vật tại thời điểm t = 0 là

A. 4 cm    B. -2 cm.    C. 2 cm.    D. 2√3 cm

Câu 4: Chọn phát biểu đúng về sóng âm.

A. Ngưỡng nghe không phụ thuộc vào tần số âm.

B. Tốc độ sóng truyền trên dây đàn hồi không phụ thuộc vào lực căng của dây.

C. Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của sóng âm tăng.

D. Sóng âm luôn là sóng dọc.

Câu 5: Trong các đại lượng sau đây của sóng âm, đại lượng nào không thay đổi khi sóng truyền qua các môi trường khác nhau ?

A. Biên độ.    B. Tốc độ.    C. Bước sóng.    D. Tần số.

Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u h Acos(40πt - πx) với t tính bằng giây, X tính bằng m. Tốc độ truyền sóng là

A. 40 m/s.    B.40π (m/s).    C.20m/s.    D.20π(m/s).

Câu 7: Cho dòng điện xoay chiều có cường độ : I = 10cos(100πt + π/3) (A). Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện này là

A. 10A.    B.5√2 A.    C. 10√2 A.    D. 5 A.

Câu 8: Trên một đoạn mạch điện xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosφ = 0) khi

A. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.

B. đoạn mạch có điện trở thuần bằng 0.

C. đoạn mạch không có tụ điện.

D. đoạn mạch không có cuộn cảm.

Câu 9: Trong thực tế, khi truyền tải điện đi xa với công suất truyền đi không đổi thì khi điện áp hai đâu dây tăng lên 10 lần, công suất hao phí trên đường dây sẽ giảm

A. 10 lần.    B. 200 lần.    C. 100 lần.    D. 20 lần.

Câu 10: Bộ phận nào dưới đây có trong sơ đồ khối của cả máy thu thanh và máy phát thanh vô tuyến đơn giản ?

A. Mạch chọn sóng.

B. Mạch biến điệu.

C. Mạch tách sóng.

D. Mạch khuếch đại.

Câu 11: Tại cùng một điểm trên phương truyền sóng điện từ thì điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số và

A. đồng pha.

B. ngược pha.

C. vuông pha.

D. lệch pha một góc bất kì.

Câu 12: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH và C = 1 nF. Dao động của điện tích trong mạch có tần số góc là

A. 106 rad/s.

B. 106 rad/s.

C. 2.106 rad/s.

D. 4.106 rad/s.

Câu 13: Thân thể con người ở nhiệt độ 37°c phát ra tia nào sau đây ?

A. Tia X.

B. Tia sáng nhìn thấy.

C. Tia hồng ngoại.

D. Tia tử ngoại.

Câu 14: Những người thợ hàn khi làm việc thường dùng mặt nạ có tấm kính tím để che mặt. Họ làm như vậy là để

A. tránh cho da tiếp xúc trực tiếp với tia từ ngoại và chống loá mắt.

B. chống bức xạ nhiệt làm hỏng da mặt

C. chống một lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt và chống lóa mắt

D. ngăn chặn tia X chiếu tới mắt làm hỏng mắt

Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn hứng vân giao thoa là D = 2 m. Khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 6 là

A. 10,8 mm

B. 3,6 mm

C. 3 mm

D. 10,2 mm

Câu 16: Chiếu liên tục ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm tích điện âm được gắn trên điện nghiệm và hệ được cô lập về điện thì thấy hai lá thép của điện nghiệm

A. Bị bụp lại

B. Bị xòe ra

C. Bị cụp lại rồi lại xòe ra

D. Bị xòe ra rồi cụp lại, sau đó lại xòe ra

Câu 17: Nếu sử dụng ánh sáng màu lam chiếu vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang do chất đó phát ra không thể là ánh sáng

A. lam.    B. vàng.    C. lục.    D. chàm.

Câu 18: Một ổng Rơn-ghen phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất là λmin = 4,5.1010 m. Năng lượng phôtôn tương ứng là

A. 1,47.10-8 J. B. 1,47.10-13 J. C. 4,42.10-16 J. D. 4,42.10-13 J.

Câu 19: Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

A. số nuclôn

B. năng lượng nghỉ

C. khối lượng.

D. động năng.

Câu 20: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A. tính cho một nuclôn .

B. tính cho một cặp prôtôn - nơtron.

C. tính cho một cặp prôtôn - electron.

D. tính cho một prôtôn.

Câu 21: Trong các loại phóng xạ, loại phóng xạ làm giảm số khối của hạt nhân là

A. Bêta trừ

B. Bêta cộng

C. Anpha

D. Gamma

Câu 22: : Cho biết X, Y lần lượt là các nguyên tố nào trong chuỗi phản ứng hạt nhân sau :

23290Th + n → X β- → Y

A. 23290Th ; 23391Pa

B. 23390Th ; 23392U

C. 23391Pa ; 23392U

D. 23391Pa ; 23390Th

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen đều có khả năng đâm xuyên giống nhau

B. Các vật được nung nóng có thể phát ra tia hồng ngoại, tia tử ngoại nhưng không thể phát ra tia Rơn-ghen.

C. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, tia từ ngoại làm phát quang một sổ chất.

D. Tia Rơn-ghen dùng để chụp điện, chiếu điện.

Câu 24: Chùm ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính là chùm ánh sáng

A. trắng.

B. đơn sắc màu vàng.

C. hỗn tạp gồm màu đỏ và màu lục.

D. Mặt Trời

Câu 25: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số dao động thứ nhất có biên độ A, dao động thứ hai có biên độ 2A và nhanh pha 2π/3 so với dao động thứ nhất. So với dao động thứ nhất thì dao động tổng hợp

A. chậm pha π/6

B. nhanh pha π/6

C. chậm pha π/4

D. nhanh pha π/4

Câu 26: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ và vật m1. Lức đầu đưa vật lệch khỏi vị trí cân bằng một khoảng a sao cho lò xo bị nén rồi thả không vận tốc đầu. Bỏ qua ma sát. Ngay khi mi qua vị trí cân bằng thì một vật m2 = 2m1 được thả nhẹ và dính với m1. Khi lò xo dãn dài nhất lần đầu thì quãng đường vật m1 di được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

A. 2a.    B. l,33a.    C. l,75a.    D. l,58a.

Câu 27: Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo trên sợi dây nhẹ, không co dãn có độ dài l. Kích thích để vật dao động điều hoà với biên độ góc αo. Đúng lúc vật qua vị trí có thế năng bằng 2 lần động năng thì lực căng của dây treo là :

A. T = mg.    B. T = mg√3/2.    C. T = mg√2.    D. T = mg√3

Câu 28: Một lò xo nhẹ nằm ngang có độ cứng 100 N/m, một đầu gắn vào điểm cố định I, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng 100 g. Từ vị trí cân bằng, kéo vật đến vị trí lò xo dãn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hoà. Bỏ qua mọi ma sát, lấy π2 = 10. Vào thời điểm t = 13/30 s, người ta đột ngột giữ chặt lò xo tại điểm cách I một đoạn bằng 3/4 chiều dài lò xo khi đó. Biên độ dao động của con lắc sau đó là

A. 5,00 cm.    B. 2,25 cm.    C. 7,25 cm.    D. 4 50 cm,

Câu 29: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với tốc độ 24 m/s, các phần tử sóng dao động vuông góc với mặt nước và có biên độ 5 cm. Khi một phần tử sóng cách mặt nước 3 cm thì có vận tốc dao động là 4871 (cm/s). Hai điểm M, N trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha với nhau, cách nhau một khoảng ngắn nhất bằng

A. 4 m    B. 2 m.    C.6 m.    D. 8 m.

Câu 30: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 12 cm dao động ngược pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại A, gần A nhất dao động với biên độ cực tiểu. Đoạn AM có độ dài là

A. 3 cm.    B. 4 cm.    C. 5 cm.    D. 9 cm.

Câu 31: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp U1. Hiệu suất truyền tải điện là 64%. Biết hệ số công suất và công suất truyền đến nơi tiêu thụ là không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải tăng lên đến 90% thì phải tăng điện áp đến giá trị U2 bằng

A. 1,4 U1.    B. 1.96 U1.    C. 1,6 U1.    D. 2,56 U1.

Câu 32: Cho mạch điện xoay chiêu có R, L, C mắc nối tiếp, cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay u = 100√2cos(100πt+ π/2)(V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 2√2cos(100πt+ π/6)(A). Công suất tiêu thụ điện trên điện trở R là

A. 200 w.    B. 50√3 w.    C. 100 w.    D. 50 w.

Câu 33: Một động cơ điện xoay chiều có điện trờ dây quấn là 22 Ω. Mắc động cơ vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Giả sử hệ số công suất của động cơ là cosφ = 0,8 không thay đổi, hao, phí trong động cơ chỉ do toả nhiệt. Công suất cơ cực đại mà động cơ có thể sinh ra là

A. 352 w.    B. 176 w.    C. 3300 w.    D. 2200 w.

Câu 34: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đảng kê, măc vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi tốc độ quay của rôto là 5 vòng/s hoặc 10 vòng/s thì cường độ hiệu dụng trong đoạn mạch có cùng giá trị. Tốc độ quay của rôto khi cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch có giá trị cực đại là

A. 6,325 vòng/s.    B. 4,472 vòng/s.    C. 7,071 vòng/s.    D. 14,14 vòng/s.

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = Uo cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Tăng dần điện dung của tụ điện, gọi t1, t2 và t3 là thời điểm mà giá trị hiệu dụng UL, UC, và UR đạt cực đại. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. t1 = t2 > t3.

B. t1 = t3 > t2.

C. t1 = t2 < t3.

D. t1 = t3 < t2.

Câu 36: Một bản mặt song song đặt trong chân không, có chiều dày h = 80cm, chiết suất của bản mỏng với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,5 và 1,6. Chiếu vào bản mỏng một chùm sáng song song gồm hai màu đỏ và tím có bề rộng d với góc tới i = 45°. Bề rộng lớn nhất của chùm tia tới để chùm tia ló ra khỏi bản mỏng có hai màu đỏ và tím phân biệt là

A. 3,24 cm    B. 2,64 cm.    C. 3,l41 cm.    D. 2,41 cm.

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, nguồn sáng s gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,63 μm và λ2 = 0,42 μm. Trong khoảng từ vân trung tâm đến vân sáng cùng màu gần nhất có tổng số vân sáng là

A. 2.    B. 3.    C. 4.    D. 5.   

Câu 38: Một ống Cu-lít-giơ phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất là 80 pm. Lẩy hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.S ; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 m/s. Nếu tăng hiệu điện thế giữa anốt và catốt thêm 5 kV thì tia X phát ra có tần số lớn nhất bằng

A. 2,568.1018 Hz.

B. 4,958.1018 HZ.

C. 4,187.1018 Hz.

D. 3,425.1018 Hz.

Câu 39: Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A, B lân lượt là 1/3 giờ và 40 phút. Ban đầu hai khối chất A và B có số lượng hạt nhân như nhau. Sau 1 giờ 20 phút, tỉ số các hạt nhân A, B còn lại là

A. 1/6    B. 4/1    C. 1/4    D. 1/2

Câu 40: Hạt prôtôn có động năng Wđp = 2 MeV bắn vào hạt nhân 73Li đang đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt α có cùng động năng Wđα = 8,2 MeV. Cho khối lượng hạt nhân mp = 1,007 u ; mp = 7,014 u ; mp = 4,002 u. Góc hợp bởi hướng chuyển động của hai hạt a là

A. 165°46‘.    B. 79°58'.    C. 159°53’.    D. 82°54’

Đáp án

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án B C C C D A B B C D
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án A A C D C C D C A A
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án C A A B D D A B B C
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp án C C A A D D B B C A

Hướng dẫn giải

Câu 25:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 26:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 27:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 30:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 31:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 33:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 37:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 39:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 40:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Tham khảo thêm các Đề thi trắc nghiệm môn Vật Lí khác:

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để cùng nhau xây dựng một cộng đồng học tập lớn nhất cả nước.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.