Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2021 có đáp án



Tuyển tập Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2021 giúp học sinh có thêm tài liệu ôn luyện trắc nghiệm để chuẩn bị tốt cho kì thi THPT Quốc gia đạt kết quả cao. Bộ đề thi này sẽ được cập nhật liên tục theo từng năm về cấu trúc các đề thi mới nhất.

Mục lục Đề thi trắc nghiệm môn Sinh học

Đề luyện thi môn Sinh học THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án (Đề 1)

Câu 1: Các cặp cấu trúc nào sau đây ít có khả năng là cơ quan tương đồng

A. Cánh của một con dơi và cánh tay của một con người

B. Các hemôglôbin của một con khỉ đầu chó và một con khỉ đột

C. Các ti thể của thực vật và động vật

D. Cánh của một con chim và cánh của một loài côn trùng

Câu 2: Một đoạn ADN có trình tự nuclêôtit như sau : -ATTXGGTGA – phân tử mARN được phiên mã từ đoạn ADN nói trên có trình tự nuclêôtit là

A. UAAGXGAUXUGG

B. AUUXGXUAGAXX

C. ATTXGXTAGAXX

D. Tất cả đáp án đều sai

Câu 3: Sơ đồ minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc NST nào

(1) ABCD * EFGH → ABGFE * DCH

(2) ABCD * EFGH → AD* EFGBCH

A. 1 đảo đoạn chứa tâm động ; 2 : chuyển đoạn trong một NST

B. 1 : chuyển đoạn chứa tâm động ; 2 : đảo đoạn chứa tâm động

C. 1 : chuyển đoạn không chứa tâm động ; 2 : chuyển đoạn trong một NST

D. 1 : đảo đoạn chứa tâm động ; 2 : đảo đoạn không chứa tâm động

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gen

A. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen

B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể

C. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST

Câu 5: Khi phân tích thành phần nuclêôtit cấu tạo nên phân tử ADN ở một loài vi khuẩn, người ta đã xác định được có 18% nuclêôtit loại A. Hỏi tỉ lệ G + X trong phân tử ADN của loài vi khuẩn này chiếm bao nhiêu %

A. 18%    B. 32%    C. 36%    D. 64%

Câu 6: Ở người alen M quy định mắt nhìn màu bình thường , m- mắt mù màu. Cặp gen này nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Bố mẹ đều có mắt nhìn màu bình thường sinh con trai bị mù màu, kiểu gen của bố và mẹ là

A. Bố : XMY ; mẹ : XMXm

B. Bố : XMY ; mẹ : XMXM

C. Bố : XMY ; mẹ : XMXM

D. Bố : XmY ; mẹ : XMXm

Câu 7: Vào cuối những năm 1950 Meselson và Stalh nuôi vi khuẩn trong một môi trường có chứa nitơ nặng (15N) và sau đó chuyển chúng vào một môi trường chứa nitơ nhẹ (14N) Kết quả dự kiến nào trong hình bên là phù hợp nhất với kết quả thu được sau khi ADN sao chép một đợt trong môi trường chứa 14N

A. A    B. B    C. C    D. D

Câu 8: Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao

A. Giao tử chứa 2NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường

B. Giao tử chứa NST số 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường

C. Giao tử chứa 2 NST số 23 kết hợp với giao tử bình thường

D. Giao tử không chứa NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường

Câu 9: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật

A. tập hợp cá trong Hồ Tây

B. tập hợp cây cỏ trong ruộng lúa

C. tập hợp cây cọ trên núi ở Phú Thọ

D. tập hợp côn trùng ở rừng Cúc Phương

Câu 10: Một cặp vợ chồng người vợ, Jane, mắc một căn bệnh hiếm gặp về mắt gây mù lòa ở tuổi dậy thì. Bà ngoại, mẹ, cậu và tất cả các anh chị em của Jane đều bị bệnh này. Cha của Jane và ông ngoại không bị bệnh. Chồng cô, Joe, không có tiền sử bị bệnh này trong gia đình mình. Con trai của họ sinh ra sẽ bị mù ở tuổi dậ thì với xác suất là

A. 100%    B. 50%    C. 25%    D. 12,5%

Câu 11: Sau đây là một số nhận định về đột biến gen và đột biến NST

(1) Đột biến gen hình thành alen mới trong quần thể

(2) Đột biến thể lệch bội ít xuất hiện ở động vật bậc cao

(3) Mức độ gây hại của đột biến gen không phụ thuộc vào môi trường, chỉ phụ thuọc vào tổ hợp gen

(4) Đảo đoạn không làm thay đổi vị trí gen trên NST

Trong những nhận định trên, nhận định nào đúng, nhận định nào sai

A. 1 đúng, 2 sai, 3 đúng, 4 sai

B. 1 đúng, 2 sai, 3 sai, 4 sai

C. 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 sai

D. 1 sai, 2 sai, 3 sai, 4 đúng

Câu 12: Ở tằm dâu F1 chứa 3 cặp gen dị hợp. Khi F1 giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau: ABD =10; Abd = 10; AbD = 190; Abd =190; aBD = 190; aBd = 190; abD =10 abd =10. Tần số hoán vị gen là

A. 5%    B. 10%    C. 15%    D. 20%

Câu 13: Một dòng cây thuần chủng có chiều cao trung bình là 24cm. Một dòng thuần thứ hai của cùng loài đó cũng có chiều cao trung bình là 24cm. Khi các cây này lai với nhau cho F1 cũng cao 24cm. Tuy nhiên khi F1 tự thụ phấn, F2 xuất hiện một loạt các cây với độ cao khác nhau; số lượng lớn nhất là cây có độ cao tương tự như P và F1 nhưng có khoảng 4/1000 số cây chỉ cao 12cm và 4/1000 số cây cao 36cm. TỈ lệ cây cao xấp xỉ 27cm là bao nhiêu

A. 3/4

B. 9/16

C. 56/256

D. 64/256

Câu 14: Ở chuột cho cá thể đồng hợp tử mắt đen, lông trắng, lông ngắn giao phối với cá thể đồng hợp tử mắt nâu, lông nâu, lông dài thu được F1. Cho F1 giao phối với một cá thể đồng hợp tử mắt nâu, lông nâu, lông dài. F2 thu được kết quả như sau:

243 mắt đen, lông trắng, lông ngắn

220 mắt nâu, lông nâu, lông dài

200 mắt nâu, lông nâu, lông ngắn

187 mắt đen, lông trắng, lông dài

49 mắt nâu, lông trắng, lông ngắn

42 mắt đen, lông nâu, lông dài

36 mắt nâu, lông trắng, lông dài

23 mắt đen, lông nâu, lông ngắn

Tần số hoán vị gen giữa các gen quy định tính trạng màu sắc và màu sắc lông bằng bao nhiêu

A. 5%    B. 15%    C. 25%    D. 46%

Câu 15: Khoảng cách giữa gen A và B là 12cM. Một cá thể dị hợp được tạo ra từ bố mẹ có kiểu gen Ab//ab và aB//aB có thể tạo ra các loại giao tử có tỉ lệ

A. 44% AB ; 6 % Ab ; 6 %aB; 44%ab

B. 6% AB; 44% Ab ; 44% aB; 6% ab

C. 12% AB; 38% Ab; 38% aB; 12% ab

D. 6% AB; 6% Ab; 44%aB; 44% ab

Câu 16: Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng

A. Phân hóa thành các dòng thuần khác nhau

B. Ngày càng phong phú và đa dạng

C. Tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp

D. Ngày càng ổn định về tần số các alen

Câu 17: Khi nói về tiến hóa nhỏ phát biểu sau đây là sai

A. Hình thành loài mới được xem là ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn

B. Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

C. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đưa đến sự hình thành loài mới

D. Tiến hóa nhỏ trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài

Câu 18: Một quần thể ở thế hệ xuất phát có cấu trúc di truyền là 0,64 AA : 0,36 Aa. Qua một thế hệ ngẫu phối, theo lí thuyết ở đời con số cá thể có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ là

A. 3,24%    B. 67,24%    C. 70,48%    D. 29,52%

Câu 19: Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình quả vàng chiếm tỉ lệ 20%. Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiên hóa, kiểu hình quả vàng ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 9%. Tính theo lí thuyết thành phần kiểu gen của quần thể (P) là

A. 0,7 AA : 0,1 Aa : 0,2 aa

B. 0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa

C. 0,38 AA : 0,42 Aa : 0,2 aa

D. 0,49 AA : 0,31 Aa : 0,2 aa

Câu 20: Một trong những lợi ích của nhân bản vô tính là

A. Có thể giúp loài có nguy cơ tuyệt chủng hoăc loài đã tuyệt chủng phục hồi trở lại

B. Có thể nhân bản để giúp đỡ người vô sinh có con hoặc để thay thế một thành viên gia đình người quá cố

C. Có thể ngăn chặn nhiều loại bệnh và có thể giúp con người sống lâu hơn

D. Có thể nhân bản vật nuôi và làm nó có chât lượng cao hơn

Câu 21: Trong công tác tạo giống, muốn tạo ra một giống vật nuôi có thêm đặc tính của một loài khác, phương pháp nào dưới đây được cho là hiệu quả nhất

A. Lai tạo

B. Gây đột biến

C. Kĩ thuật di truyền

D. Công nghệ tế bào

Câu 22: Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là không chính xác

(1) Các trẻ đồng sinh cùng trứng có thể cùng hoặc khác giới tính

(2) Các trẻ đồng sinh khác trứng có thể cùng hoặc khác giới tính

(3) Các trẻ đồng sinh cùng trứng luon cùng giới tính

(4) Các trẻ đồng sinh khác trứng luôn sinh ra từ các trứng khác nhai được thụ tinh bởi các tinh trùng khác nhau trong cùng một lần mang thai

A. 1    B. 2    C. 3    D. 4

Câu 23: Mắt xích còn thiếu của chuỗi thức ăn này là

Động vật phù du → Cá nhỏ → Cá lớn → Cá quả → Đại bàng

A. Động vật ăn thịt

B. Động vật tiêu thụ

C. Sinh vật dị dưỡng

D. Sinh vật sản xuất

Câu 24: Dưới đây là sơ đồ phả hệ của một gia đình có người mắc bệnh máu khó đông. Xác suất đứa trẻ có dấu “?” trong sơ đồ là con trai và mang bệnh là bao nhiêu biết bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên NST X gây ra

Luyện thi môn Sinh học | Ôn thi đại học môn Sinh học

A. 1/8    B. 1/10    C. 1/12    D. 1/20

Câu 25: Điều nào sau đây không phải là kết luận được rút ra từ sự quan sát hay suy luận của Đacuyn trong quá trình nghiên cứu tìm ra học tuyết CLTN

A. Có sự khác biệt di truyền giữa các cá thể

B. Cá thể kém thích nghi không bao giờ sinh sản

C. Các loài sản sinh ra nhiều con hơn so với nguồn sống mà môi trường có thể cung cấp

D. Các cá thể có đặc điểm thích nghi nhất với môi trường thường để lại nhiều con hơn so với những cá thể có đặc điểm chưa thích nghi

Câu 26: Các chi trước của con người và loài dơi có cấu trúc xương tương đối giống nhau, trong khi xương tương ứng của cá voi có hình dạng và tỉ lệ rất khác. Tuy vậy dữ liệu di truyền cho thấy rằng cả ba loại sinh vật trên đã tách ra từ một tổ tiên chung. Điều nào sau đây là lời giải thích hợp lí nhất cho dữ liệu di truyền này ?

A. Chỉ có loài người và loài dơi tiến hóa bởi CLTN

B. Tiến hóa chân trước đã xảy ra ở người và dơi, nhưng không xảy ra ở cá voi

C. CLTN trong môi trường nước dẫn đến những thay dổi đáng kể trong cấu tạo giải phẫu chi trước của cá voi

D. Ở cá voi, đột biến gen xảy ra nhanh và nhiều hơn so với người và ở dơi

Câu 27: Trong các nội dung dưới đây

(1) CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

(2) Hình thành loài bằng con đương lai xa kèm đa bội hóa là con đường nhanh nhất dẫn đến hình thành loài mới

(3) Nhân tố địa lí là nhân tố trực tiếp gây ra sự biến đổi của quần thể gốc dẫn đến hình thành loài mới

(4) Đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

Các nội dung đúng là

A. 1, 2

B. 3, 4

C. 2, 4

D. 1, 3

Câu 28: Trong các nội dung dưới đây

(1) CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

(2) Hình thành loài bằng con đường lai xe kèm đa bội hóa là con đường nhanh nhất dẫn đến hình thành loài mới

(3) Nhân tố địa lí là nhân tố trực tiếp gây ra sự biến đổi của quần thể gốc dẫn đến hình thành loài mới

(4) Đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

Các nội dung đúng là

A. 1,2

B. 3,4

C. 2,4

D. 1,3

Câu 29: Hiện nay có một số bằng chứng chứng tỏ rằng trong lịch sử phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử được dùng làm vật chất di truyền đầu tiên là

A. AND và sau đó là ARN

B. ARN và sau đó là ADN

C. Prôtêin và sau đó là ADN

D. Prôtêin và sau đó là ARN

Câu 30: Đồ thị bên mô tả sự tăng trưởng của một quần thể sinh vật theo thời gian. Thời điểm trên đồ thị thể hiện tỉ lệ sinh bằng tỉ lệ tử vong là

Luyện thi môn Sinh học | Ôn thi đại học môn Sinh học

A. A    B. B    C. C    D. D

Câu 31: Cho một số nhận định về sự di truyền các cặp tính trạng sau

(1) Nếu P thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản thì F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 :3 :1

(2) Liên kết gen làm xuất hiện biến dị tổ hợp

(3) Trường hợp gen di truyền liên kết với giới tính và di truyền qua tế bào chất cho kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau

(4) Tương tác gen là hiện tượng các gen tương tác trực tiếp với nhau cùng tạo nên một kiểu hình

Số nhận định sai trong các nhận định trên là

A. 1    B. 2    C. 3    D. 4

Câu 32: Hình ảnh bên cho thấy quần thể được phân bố theo kiểu

A. Đồng đều

B. Ngẫu nhiên

C. Theo nhóm

D. Không có kiểu nào ở trên

Câu 33: Tập hợp sinh vật nào sau đây là ví dụ về một quần thể

A. Tất cả các gấu trúc Bắc Mĩ

B. Tất cả các động vật có vú trong một khu rừng

C. Tất cả các cây trong một khu rừng

D. Tất cả các gấu trúc trong một khu rừng

Câu 34: Hầu hết các loài bị tuyệt chủng trên hành tinh hiện nay là do

A. Các loài xâm lấn

B. Sự ấm lên toàn cầu

C. Mất nơi cư trú

D. Săn bắn

Câu 35: Chất nào sau đây không gây hiệu ứng nhà kính

A. CO2    B. O2    C. CH4    D. Hơi nước

Câu 36: Cho các quần xã sinh vật sau

(1) Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng

(2) Cây bụi và cây có chiếm ưu thế

(3) Cây gỗ nhỏ và cây bụi

(4) Rừng lim nguyên sinh

(5) Trảng cỏ

Sơ đồ về quá trình diễn thế thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái là

A. 1 → 4 → 3 → 2 →5

B. 4 → 1 → 3 →2 → 5

C. 4 → 1 → 3 → 5 → 2

D. 3 → 1 → 4 → 2 → 5

Câu 37: Kiến có khả năng bảo vệ rệp khỏi động vật săn mồi, ngược lại kiến nhận được chất dinh dưỡng từ các con rệp. Trong hệ sinh thái khác vẫn ghi nhận được các trường hợp kiến và rệp không sống cùng nhau. Mối quan hệ này là một ví dụ về

A. Quan hệ cộng sinh

B. Quan hệ hợp tác

C. Quan hệ hội sinh

D. Quan hệ kí sinh

Câu 38: Nghiên cứu khu vực xung quanh lò phản ứng hạt nhân Chernobyl cho thấy, động vật hoang dã trong khu vực này đã đông đúc trở lại mặc dù còn bức xạ hạt nhân. Nồng độ phóng xạ trong mô sống của các loài sinh vật sống trong khu vực này theo thứ tự tăng dần là

A. Cây trồng, lợn rừng, sói

B. Lợn rừng, cây trồng, sói

C. Sói, cây trồng, lợn rừng

D. Sói, lợn rừng, thực vật

Câu 39: Một loài thực vật có alen R quy định kiểu hình lá nhọn, alen r quy định kiểu hình lá tròn. Alen B quy định kiểu hình cánh hoa màu xanh và alen b quy định kiểu hình hoa màu trắng. Phép lai giữa cây RRBB và rrbb, F1 sau đó được lai với cây rrbb, thu được 1600 cây. Với tần số hoán vị gen là 25%, có thể thu được dời Fa là

A. 100 rb//rb, 300 rB//rb, 300 Rb //rb, 900 RB //rb

B. 600 rb//rb, 600 rB//rb, 200 Rb //rb, 200 RB //rb

C. 200 rb//rb, 200 rB//rb, 600 Rb //rb, 600 RB //rb

D. 600 rb//rb, 200 rB//rb, 200 Rb //rb, 600 RB //rb

Câu 40: Ghép nội dung cột 1 với nội dung tương ứng ở cột 2 cho phù hợp

Cột 1Cột 2

a) Quần thể

b) Quần xã

c) Khống chế sinh học

d) Loài đặc trưng

1. Tập hợp các loài sinh vật ở Hồ Tây

2. Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh Hạ

3. Quan hệ giữa ong mắt dỏ và sâu đục thân lúa bướm hai chấm

4. Tập hợp các cá theẻ cây vằn ở vườn quốc gia Cúc Phương

A. 1c, 2a, 3b, 4d

B. 1b, 2a, 3c, 4d

C. 1b, 2d, 3c, 4a

D. 1d, 2a, 3c, 4b

Đáp án

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D D A D D A D A B A
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án B A C B B A B C B A
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án C A D A B C A C B D
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp án C B D C B B B A D C

Hướng dẫn giải

Câu 12:

Ta nhận thấy giao tử AB = ab = 10 ; Ab = aB = 190 chứng tỏ A, B nằm trên một cặp NST và xảy ra trao đổi chéo

Vì vậy kiểu gen của F1 là Ab/aB Dd ; tần số hoán vị = 40/800 = 5%

Câu 13:

Cây cao nhất = 36cm

Cây thấp nhất = 12cm. Cây cao trung bình =24cm. Cây cao 12cm = 1/256 = 1/44 = cây cao 36cm

Chiều cao cây do 4 cặp gen tác động cộng gộp quy định → kiểu gen cây cao nhất: AABBCCDD ; cây thấp nhất :aabbccdd ; cây cao trung bình: AaBbCcDd. Mỗi gen trội làm cây cao thêm khoảng 3cm

P: AABBCCDD x aabbccdd → F1 : AaBbCcDd

Cây cao 27cm có 5 alen trội = C85 /44 = 56/256

Câu 14:

Ta thấy hai nhóm tính trạng mắt đen, lông trắng và mắt nâu, lông nâu luôn chiếm số lượng lớn → Đây là nhóm cá thể sinh ra do liên kết gen

Tần số hoán vị giữa các gen quy định tính trạng màu sắc mắt và màu sắc lông = (23 + 36 + 42 + 49) / (23 + 36 + 42 +49 +187 +200+220 +243) =0,15

Câu 24:

Quy ước : D- bình thường ; d- mắc bệnh

Vì cụ ông (thế hệ I) mắc bệnh → Bà ngoại có kiểu hình bình thường (thế hệ II) có kiểu gen XDXd ông ngoại bình thường có kiểu gen XDY

Mẹ có kiểu gen XDXd hoặc XDXD với xác suất: 1/2 XDXd : 1/2XDXD → Xác suất các loại giao tử của mẹ là 3/4XD : 1/4Xd

Bố bình thường có kiểu gen XDY cho hai loại giao tử với tỉ lệ 1/2XD : 1/2Y

Xác suất đứa trẻ có dấu “?” là con trai và mang bệnh là XdY = 1/4 Xd x 1/2Y =1/8

Đề luyện thi môn Sinh học THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án (Đề 2)

Câu 1: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ trường vô sinh vào quần xã sinh vật?

A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1

B. Sinh vật tiêu thụ bậc 2

C. Sinh vật phân giải

D. Sinh vật sản xuất

Câu 2: Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng mà không có ở nơi nào khác trên Trái Đất ?

A. Do cách li địa lí và CLTN diễn ra trong môi trường đặc trưng của đảo qua thời gian dài

B. Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác

C. Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng

D. Do trong cùng điều kiện tự nhiên, CLTN diễn ra theo hướng tương tự nhau

Câu 3: Bazo nito loại andenin được tìm thấy trong tất cả các thành viên của nhóm nào sau đây?

A. Protenin, lipit và testosterron

B. Protein, ATP và ADN

C. ATP, ARN và ADN

D. Glucozo, ATP và ADN

Câu 4: Nếu một phân tử protein có 15 loại axit amin thì phân tử ADN mã hóa thành cho nó cần tối thiểu mấy loại nucleotit ?

A. 1     B. 2    C. 3    D. 4

Câu 5: Nước biển bỗng đỏ rực, sau chuyển sang xanh thẫm, rồi đen ngòm như nước cống. Cua, cá chết la liệt, san hô chết bạc trắng, rong biển, cỏ biển cũng chết. Hầu hết sinh vật biển bị tiêu diệt. Những ngày sau đó mùi hôi thối bốc lên,… Đó là cảnh tượng “thủy triều đỏ” có bản chất là hiện tượng

A. Cạnh tranh khác loài

B. ức chế - cảm nhiễm

C. kí sinh

D. sinh vật này ăn sinh vật khác

Câu 6: Dấu hiệu nào dưới đây không thuộc về những người mắc hội chứng Đao?

A. Vô sinh, hiếm khi sinh sản được

B. Tuổi thọ thấp, biến thiên từ 10 – 40 tuổi

C. Lùn, dị dạng, mắt xếch, trán vát, trí tuệ kém

D. Tần số trẻ mắc bệnh tỉ lệ thuần với độ tuổi của mẹ khi sinh sản con

Câu 7: Theo quan niệm của Đacuyn, CLTN tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành

A. Các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

B. Các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao

C. Nhiều giống thứ mới trong phạm vi một loài

D. Những biến dị cá thể

Câu 8: Hội chứng nào dưới đây là ở dạng thể một

A. Tơcnơ

B. Claiphento

C. Siêu nữ

D. Đao

Câu 9: Có bao nhiêu nhận xét dưới đây đúng?

(1) Trong cùng một khu vực, các loài có ổ sinh thái khác nhau cùng tồn tại, không cạnh tranh với nhau

(2) Cùng một nơi ở chỉ có một ổ sinh thái

(3) Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm là những nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ

(4) Khoảng nhiệt độ từ 5,6oC đến 20oC gọi là khoảng thuận lợi của cá rô phi.

A. 3     B. 1    C. 4    D. 2

Câu 10: Trong một nucleoxom, ADN bao bọc xung quanh

A. Phân tử polimeraza

B. Riboxom

C. Các phân tử histon

D. ARN

Câu 11: Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trinh tổng hợp chuỗi polipeptit là : (1) gen (2) mARN (3) axit amin (4) tARN (5) riboxom (6) enzim

Phương án đúng là :

A. (1), (2), (3), (4), (5), (6)

B. (2), (3), (4), (5)

C. (2), (3), (4), (5), (6)

D. (3), (4), (5), (6)

Câu 12: Hãy tưởng tượng bạn là một nhà tư vấn di truyền và một cặp vợ chồng đến xin bạn tư vấn. Charles đã cưới vợ một lần trước đó, anh ta và vợ đầu đã có một con bị u xơ nang. Cô vợ hiện tại là Elaine có người anh trai đã chết vì u xơ nang. Biết rằng, cả Charles và Elaine đều không bị bệnh và bệnh u xơ nang là do gen lặn trên NST thường quy định. Xác suất để con của Charles và Elaine không bị u xơ nang là

A. 1/6    B. 1/9    C. 8/9    D. 5/6

Câu 13: Chồng có một túm lông ở tai, vợ bình thường. Các con trai của họ

A. Tất cả đều bình thường

B. Tất cả đều có túm lông ở tai

C. Một nửa số con trai bình thường, một nửa có túm lông ở tai

D. Một phần tư số con của họ có túm lông ở tai

Câu 14: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, alen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Tính theo lí thuyết , phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ

A. 27/128    B. 9/256    C. 9/64    D. 9/128

Câu 15: Trong phân tích một mẫu ADN, kết quả phù hợp với nguyên tắc bổ sung sẽ là

A. A = G

B. A + G = X + T

C. A + T = G + T

D. A = X

Câu 16: Cho cá thể mắt đỏ thuần chủng lai với cá thể mắt trắng được F1 đều mắt đỏ. Cho con cái F 1 lai phân tích với đực mắt trắng thu được tỉ lệ 3 mắt trắng : 1 mắt đỏ, trong đó mắt đỏ đều là con đực. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. Mắt màu di truyền theo kiểu tương tác bổ sung . P : ♀ AAXB XB x ♂aaXbY.

B. Màu mắt di truyền theo kiểu tương tác bổ sung. P : ♂ AAXB XB x ♀aaXbY.

C. Màu mắt di truyền theo kiểu trội hoàn toàn. P : ♂ XA XA x ♀XaY.

D. Màu mắt di truyền theo kiểu trội hoàn toàn. P : : ♀ XA XA x ♂XaY.

Câu 17: Trong quần thể của một loài thú, xét hai lôcut : lôcut một có 3 alen là A1, A2 và A3 ; lôcut hai có 2 alen là B và b. Cả hai lôcut đều nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X và các alen của hai lôcut này liên kết không hoàn toàn. Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, số kiểu gen tối đa về hai lôcut trên trong quần thể này là

A. 18    B. 36    C. 30    D. 27

Câu 18: Cho pháp lai cá diếc cái với cá chép đực thu được cá nhưng không râu, phép lai nghịc cá diếc đực với cá chép cái thu được cá nhưng có râu. Quy luật di truyền chi phối phép lai nói trên là

A. Di truyền liên kết với giới tính

B. Di truyền gen tế bào chất

C. Hoán vị gen một bên

D. Di truyền liên kết gen

Câu 19: Ở một loài thực vạt, xét 2 cặp alen (Aa; Bb) nằm trên 2 cặp NST thường khác nhau. Một tế bào sinh dục dực có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường không xảy ra đột biến, sẽ tạo ra những loại giao tử nào sau đây?

A. 1 AB, 1 Ab, 1 aB, 1 ab

B. 1 AB, 1 ab

C. 1 Ab, 1 aB

D. 2 AB, 2ab hoặc 2 Ab, 2 aB

Câu 20: Một quần thể ban đầu có 100% kiểu gen Aa. Nếu quần thể này tự phối liên tiếp qua 4 thế hệ, sau đó ngẫu phối ở thế hệ thứ năm thì cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ cuối cùng sẽ là

A. 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa

B. 0,125 AA : 0,75 Aa : 0,125 aa

C. 0,375 AA : 0,25 Aa : 0,375 aa

D. 0,5 AA: 0,5 aa

Câu 21: Cấu trúc di truyền của một quần thể tự thụ phấn ở thế hệ thứ nhất là : 20 AA: 10 Aa : 10 aa. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở thế hệ thứ tư là

A. 0,96875    B. 0,984375    C. 0,484375    D. 0,4921875

Câu 22: Trong một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 2 cặp alen Aa, Bb nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau. Alen A có tần số tương đối là 0,4 và alen B có tần số tương đối là 0,6. Tần số mỗi loại giao tử của quần thể này là

A. AB = 0,24 : Ab = 0,36 : aB = 0,16 : ab = 0,24

B. AB = 0,24 : Ab = 0,16 : aB = 0,36 : ab = 0,24

C. AB = 0,48 : Ab = 0,32 : aB = 0,36 : ab = 0,48

D. AB = 0,48 : Ab = 0,16 : aB = 0,36 : ab = 0,48

Câu 23: Đánh giá tính chính xác của các nội dung sau :

(1) ADN tái tổ hợp phải được tạo ra từ hai nguồn ADN có quan hệ loài gần gũi

(2) Gen đánh dấu có chức năng phát hiện tế bào đã nhận ADN tái tổ hợp

(3) Plasmit là thể truyền duy nhất được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen

(4) Các đoạn ADN được nối lại với nhau nhờ xúc tác của enzim ADN ligaza

A. (1) đúng, (2) đúng, (3) sai, (4) sai

B. (1) đúng, (2) đúng, (3) đúng, (4) sai

C. (1) Sai, (2) đúng, (3) sai, (4) đúng

D. (1) Sai, (2) đúng, (3) sai, (4) sai

Câu 24: Đặc điểm của ưu thế lai là

A. Biểu hiện rõ nhất ở F1

B. Được duy trì qua phương pháp lai

C. Áp dụng cho thực vật

D. Tất cả các trường hợp trên

Câu 25: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào dưới đây có thể cho đời con có tỉ lệ theo kiểu hình 3 : 1?

A. Ab/ab x ab/ab

B. AB/ab x AB/ab

C. AB/ab x ab/ab

D. Ab/aB x Ab/aB

Câu 26: Ở người, tính trạng nào dưới đây không thuộc kiểu di truyền với các tính trạng còn lại?

A. Chỉ số thông minh (IQ)

B. Màu tóc

C. Chiều cao

D. Khối lượng cơ thể

Câu 27: Đối với quá trinh tiến hóa nhỏ, CLTN

(1) Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

(2) Cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể

(3) Chống lại gen trội diễn ra nhanh chóng

(4) Đào thải các cá thể kém thích nghi

Số nội dung đúng là

A. 1    B. 2    C. 3    D. 4

Câu 28: Theo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

A. Tiến hóa phân nhánh trong chọn lọc nhân tạo

B. Tiến hóa phân nhánh trong CLTN

C. Tích lũy những biến dị có lợi đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật

D. Phát sinh các biến dị cá thể

Câu 29: Kiểu tế bào nào sau đây có số lượng NST lớn nhất?

A. Hợp tử

B. Tinh trùng

C. Trứng

D. Hồng cầu

Câu 30: Ở người, alen D quy định da bình thường, alen d quy định bệnh bạch tạng, gen nằm trên NST thường. Alen M quy định mắt bình thường, alen m quy định bệnh mù màu, gen nằm trên NST X, không có alen trên NST Y. Mẹ bình thường, bố mù màu sinh con trai bị bạch tạng và mù màu. Xác suất sinh con gái bình thường về cả 2 tính trạng trên là

A. 25 %    B. 37,5%    C. 18,75%    D. 75%

Câu 31: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự ?

A. Tay người và cánh dơi

B. Tuyến nước bọt và tuyến nọc độc của rắn

C. Cánh sâu bọ và cánh dơi

D. Gai xương rồi và tua cuốn của đậu Hà Lan

Câu 32: Tiến hóa hóa học là quá trình

A. Hình thành các hạt coaxecva

B. Xuất hiện cơ chế tự sao

C. Xuất hiện các enzim

D. Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương pháp hóa học

Câu 33: Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt cong vì nguyên nhân chính là

A. Mất hiệu quả nhóm

B. Sức sinh sản giảm

C. Gen lặn có hại biểu hiện

D. Không kiếm đủ thức ăn

Câu 34: Biểu hiện nào sau đây không có nguyên nhân trực tiếp là do quan hệ cạnh tranh trong quần thể?

A. Ong chúa mới nở giết chết các ấu trùng chưa nở.

B. Cá mập non mới nở ăn các trứng chưa nở

C. Con voi đầu đàn khi già yếu bị đuổi khỏi đàn

D. Mức tử vong đột ngột tăng cao

Câu 35: Có bao nhiêu hiện tượng dưới đây là cạnh tranh cùng loài ?

(1)Đánh dấu lãnh thổ

(2) Tranh giành con cái

(3) Tỉa thưa

(4) Phân tầng cây rừng

(5) Khống chế sinh học

(6) Liền rễ

A. 3     B. 4    C. 5    D. 6

Câu 36: Ở một loài thực vật, nếu có cả hai alen A và B trong cùng kiểu gen cho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen khác cho kiểu hình quả dài. Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen, tính theo lí thuyết thì kết quả phân li kiểu hình ở đời con là

A. 3 quả tròn : 1 quả dài

B. 1 quả tròn : 3 quả dài

C. 1 quả tròn : 1 quả dài

D. 100 % quả tròn

Câu 37: Sự biến động số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở biển Peru theo chu kì

A. 9-10 năm

B. 3-4 năm

C. 10-12 năm

D. 3-5 năm

Câu 38: Hình tháp số lượng với đỉnh lớn đáy nhỏ xuất hiện trong hệ sinh thái có chuỗi thức ăn nào sau đây?

A. Cây thông → rệp → kiến

B. Cỏ → thỏ → cáo

C. Tảo → động vật nuôi → Cá nhỏ → cá lớn

D. Lúa → châu chấu → ếch → rắn

Câu 39: Địa y là ví dụ cho mối quan hệ

A. Kí sinh

B. Hợp tác

C. Cộng sinh

D. Hội sinh

Câu 40: Chiến lược nào sau đây có tác dụng tăng sự đa dạng di truyền nhanh nhất cho một quần thể giao phối đang có nguy cơ tuyệt chủng do độ đa dạng di truyền A. Bắt tất cả các cá thể còn lại của quần thể cho sinh sản bắt buộc rồi mà thả ra môi trường tự nhiên

A. Bắt tất cả các cá thể con lại của quần thể cho sinh sản bắt buộc rồi thả ra môi trường tự nhiên

B. Thiết lập một khi bảo tồn để bảo vệ môi trường sống của quần thể

C. Kiểm soát quàn thể ăn thịt và cạnh tranh với quần thể đang bị nguy hiểm

D. Du nhập các cá thể mới cùng loài từ quần thể khác tới.

Đáp án

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D A C C B B A A D C
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án C D B A B B D B D A
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án B B C A B B B A A C
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp án C D A D A B C A C D

Hướng dẫn giải

Câu 12:

Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường quy định. Người chồng có con mắc bệnh (aa) → có kiểu gen Aa tạo giao tử 1/2 A : 1/2 a. Người vợ hiện tại có em trai bị bệnh (aa) → bố mẹ vợ đều có kiểu gen Aa → người vợ có kiểu gen với xác suất 1/3 AA : 2/3 Aa cho giao tử với xác suất 2/3 A : 1/3 a → Họ sinh con mắc bệnh có xác suất = 1/2a . 1/3a = 1/6aa → Xác suất sinh con không mắc bệnh = 1 – 1/6 = 5/6

Câu 16:

Tỉ lệ lai phân tích 3 : 1 → có tương tác bổ sung. Bên cơ thể đực đem lai phân tích phải cho 1 loại giao tử mang alen lặn → cơ thể đực phải có kiểu NST XX

Câu 17:

Bên XX có 2.3.(2.3 +1)/2 = 21 kiểu gen. Bên XY có 3.2 = 6 kiểu gen. → Tổng có 27 kiểu gen.

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85




2004 - Toán Lý Hóa