Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1, Tập 2 hay nhất - Chân trời sáng tạo

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1, Tập 2 hay nhất - sách Chân trời sáng tạo

Với soạn, giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 và Tập 2 bộ sách Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết được các Giáo viên biên soạn bám sát sách vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà trong vở bài tập môn Tiếng Việt lớp 2.

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 hay nhất - Chân trời sáng tạo

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1

Em đã lớn hơn (Tuần 1 - 2)

Mỗi người một vẻ (Tuần 3 - 4)

Bố mẹ yêu thương (Tuần 5 - 6)

Ông bà yêu quý (Tuần 7 - 8)

Ôn tập giữa học kì I (Tuần 9)

Những người bạn nhỏ (Tuần 10 - 11)

Ngôi nhà thứ hai (Tuần 12 - 13)

Bạn thân ở trường (Tuần 14 - 15)

Nghề nào cũng quý (Tuần 16 - 17)

Ôn tập cuối học kì I (Tuần 18)

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 2

Nơi chốn thân quen (Tuần 19 - 20)

Bốn mùa tươi đẹp (Tuần 21 - 22)

Thiên nhiên muôn màu(Tuần 23 - 24)

Sắc màu quê hương(Tuần 25 - 26)

Ôn tập giữa học kì 2 (Tuần 27)

Bác Hồ kính yêu (Tuần 28 - 29)

Việt Nam mến yêu (Tuần 30 - 31)

Bài ca Trái Đất (Tuần 32 - 33 - 34)

Ôn tập cuối học kì 2 (Tuần 35)




Bài 1: Bé Mai đã lớn

Câu 1: (trang 6 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Nối từ ngữ với hình

Bé mai đã lớn

Trả lời:

Bé mai đã lớn

Câu 2: (trang 6 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Viết 1 câu có từ ngữ ở bài tập 1

Trả lời

- Hà đang nhặt rau.

- Nam đang đá bóng.

Bài 2: Thời gian biểu

Câu 1: (trang 7 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Nghe – viết: Bé Mai đã lớn (từ đầu đến đồng hồ nữa)

Hướng dẫn

Học sinh nghe giáo viên đọc từng cụm từ và viết bài “Bé Mai đã lớn” (từ đầu đến đồng hồ nữa).

Bé Mai đã lớn

Bé Mai rất thích làm người lớn. Bé thử đủ mọi cách. Lúc đầu, bé đi giày của mẹ, buộc tóc theo kiểu của cô. Bé lại còn đeo túi xách và đồng hồ nữa.

Câu 2: (trang 7 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

1

a

a

2

………

á

3

â

4

………

5

………

6

………

7

đ

đê

8

………

e

9

………

ê

Trả lời

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

1

a

a

2

ă

á

3

â

4

b

5

c

6

d

7

đ

đê

8

e

e

9

ê

ê

Câu 3: (trang 8 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Điền chữ c hoặc k vào chỗ trống:

Tập 1 trang 7 Bài 2: Thời gian biểu

Trả lời:

Tập 1 trang 7 Bài 2: Thời gian biểu

Câu 4: (trang 8 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Viết 2 – 3 từ ngữ:

a. Chỉ hoạt động của trẻ em. M: đọc sách

b. Chỉ tính nết của trẻ em. M: chăm chỉ

Trả lời

a. Chỉ hoạt động của trẻ em.

- nhảy dây

- đá bóng

- tô màu

b. Chỉ tính nết của trẻ em.

- ngoan ngoãn

- tốt bụng

- siêng năng

Câu 5: (trang 8 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Viết một câu có từ ngữ ở bài tập 4.

Tập 1 trang 7 Bài 2: Thời gian biểu

Trả lời

Bé Ánh đang nhảy dây.

Câu 6: (trang 9 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Viết 2 – 3 câu tự giới thiệu dựa vào gợi ý:

a. Tên em là gì?

b. Em có sở thích gì?

c. Ước mơ của em là gì?

Hướng dẫn

Học sinh viết 2 – 3 câu tự giới thiệu theo gợi ý trên.

Trả lời

Em tên là Thu Hà, học sinh lớp 2A. Sở thích của em là đọc truyện tranh và xem tivi. Em ước mơ trở thành một nhà văn nổi tiếng.

Câu 7: (trang 9 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Viết vào Phiếu đọc sách những điều em đã chia sẻ với bạn sau khi đọc một truyện về trẻ em.

Phiếu đọc sách

Tên truyện: ………………………………………

Tác giả: ………………………………………….

Nhân vật: …………………………………………

Trả lời

Phiếu đọc sách

Tên truyện: Thần đồng đất Việt

Tác giả: Lê Linh

Nhân vật: Tý, Sửu, Dần, Mẹo…

Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi

Câu 1: (trang 10 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Điền vào chỗ trống từ ngữ chỉ sự vật phù hợp với mỗi bức tranh:

Tập 1 trang 10 Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi?

Trả lời

Tập 1 trang 10 Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi?

Câu 2: (trang 10 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Tập 1 trang 10 Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi?

Trả lời

Tập 1 trang 10 Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi?

Câu 3: (trang 10 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Viết 1 – 2 câu giới thiệu bạn cùng lớp với em (theo mẫu).

Ai (cái gì, con gì)

là gì?

Bạn Ánh

là tổ trưởng tổ em.

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

Trả lời

Ai (cái gì, con gì)

là gì?

Bạn Ánh

là tổ trưởng tổ em.

Bạn Nam

là bạn cùng bàn của em.

Bạn Phương

là lớp trưởng lớp em.

Bài 4: Út Tin

Câu 1: (trang 11 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Nhìn – viết: Ngày hôm qua đâu rồi?

Hướng dẫn: Học sinh nhìn viết từng cụm từ ngữ của từng dòng thơ và viết vào vở bài tập.

Ngày hôm qua đâu rồi?

- Ngày hôm qua ở lại

Trong hạt lúa mẹ trồng

Cánh đồng chờ gặt hái

Chín vàng màu ước mong. 


- Ngày hôm qua ở lại

Trong vở hồng của con

Con học hành chăm chỉ

Là ngày qua vẫn còn.

                   Bế Kiến Quốc

Câu 2: (trang 12 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

10

g

giê

11

……….

hát

12

……….

i

13

k

ca

14

……….

e-lờ

15

m

em-mờ

16

……….

en-nờ

17

……….

o

18

……….

ô

19

……….

ơ

Trả lời

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

10

g

giê

11

h

hát

12

i

i

13

k

ca

14

l

e-lờ

15

m

em-mờ

16

n

en-nờ

17

o

o

18

ô

ô

19

ơ

ơ

Câu 3: (trang 12 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Điền chữ g hoặc chữ gh vào chỗ trống:

Tập 1 trang 11 Bài 4: Út Tin

Trả lời

Tập 1 trang 11 Bài 4: Út Tin

Câu 4: (trang 14 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Viết 3 từ ngữ:

a. Có tiếng sách. M: sách vở

b. Có tiếng học. M: học bài

Trả lời

a. Có tiếng sách.

- cặp sách

- sách báo

- hiệu sách

b. Có tiếng học

- học tập

- bàn học

- học kỳ

Câu 5: (trang 13 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Viết 1 – 2 câu có từ ngữ ở bài tập 4.

Trả lời

Mẹ mua cho bé chiếc cặp sách rất đẹp.

Câu 6: (trang 13 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Lập thời gian biểu một buổi trong ngày của em. Trang trí thời gian biểu.

Tập 1 trang 11 Bài 4: Út Tin

Hướng dẫnHọc sinh lập thời gian biểu một buổi bất kì trong ngày và trang trí thời gian biểu.

Trả lời

Tập 1 trang 11 Bài 4: Út Tin

Câu 7: (trang 14 vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 - Chân trời sáng tạo)

Viết vào Phiếu đọc sách những điều em đã chia sẻ với bạn sau khi đọc một bài đọc về trẻ em.

Phiếu đọc sách

Tên bài đọc: ………………………………………

Tác giả: ……………………………………………

Thông tin em biết: …………………………………

Trả lời

Phiếu đọc sách

Tên bài đọc: Tóc xoăn và tóc thẳng

Tác giả: Văn Thành Lê

Thông tin em biết: Lam có một bím tóc xoăn bồng bềnh, nổi bật giữa lớp.

....................................

....................................

....................................

Trên đây là tóm lược một số nội dung có trong giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 & Tập 2 bộ sách Chân trời sáng tạo, mời quí bạn đọc vào từng bài để xem đầy đủ, chi tiết!

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 1 & Tập 2 hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.