200+ Đề thi Tiếng Việt lớp 2 năm 2026 (có đáp án)


Bộ 200 Đề thi Tiếng Việt lớp 2 Học kì 1 & Học kì 2 năm 2026 chọn lọc, có đáp án sách mới giúp Giáo viên và phụ huynh có thêm tài liệu Đề thi Tiếng Việt lớp 2 từ đó giúp học sinh ôn luyện và đạt điểm cao trong các bài thi môn Tiếng Việt 2.

200+ Đề thi Tiếng Việt lớp 2 năm 2026 (có đáp án)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tiếng Việt lớp 2 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Quảng cáo

Đề thi Học kì 2 Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)

Bộ đề thi Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức

- Đề thi Tiếng Việt lớp 2 Giữa kì 1

- Đề thi Tiếng Việt lớp 2 Học kì 1

- Đề thi Tiếng Việt lớp 2 Giữa kì 2

- Đề thi Tiếng Việt lớp 2 Học kì 2

Đề cương ôn tập Tiếng Việt lớp 2

Đề cương ôn tập Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức

Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 2

Bài tập hàng ngày lớp 2

Ôn hè lớp 2 lên lớp 3

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tiếng Việt lớp 2 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 1 - Kết nối tri thức

năm 2026

Bài thi môn: Tiếng Việt lớp 2

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Đọc hiểu .

Cô giáo lớp em

Sáng nào em đến lớp

Cũng thấy cô đến rồi

Đáp lời “Chào cô ạ!”

Cô mỉm cười thật tươi


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài


Những lời cô giáo giảng

Ấm trang vở thơm tho

Yêu thương em ngắm mãi

Những điểm mười cô cho.

                 Tác giả: Nguyễn Xuân Sanh

Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:

1. Hàng ngày bạn nhỏ đến lớp thì ai đã luôn đến trước rồi ?

A. Lớp trưởng                   B. Cô giáo                   C. Bạn cùng bàn

2. Khi bạn nhỏ chào cô giáo thì cô đã ứng xử lại thế nào ?

A. Cô mỉm cười thật tươi.                       

B. Cô tức giận

C. Cô tặng kẹo cho bạn nhỏ.

3. Ở khổ thơ thứ 2, cô giáo đã dạy bạn nhỏ làm gì?

A. Tập đọc. .                    B. Múa hát                      C. Tập viết

4. Em có yêu quý cô giáo của mình không ? vì sao ?

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

II. Luyện tập:

Bài 1. Điền vào chỗ chấm:

a. s hoặc x

……ấm sét                      nhận ……ét          ….uất cơm            ….ách túi

b) ng hay ngh

con …an.                          Suy …..   ĩ                    lắng ……e

c) uôt hay uôc

hiệu th… …lạnh b… ..                       l….. rau

Bài 2. Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:

Công nhân, học sinh, viết bảng, nấu cơm, chủ tịch xã, bay , nhảy, ca hát , trông em, vận động viên, ông nội, quét nhà, dọn dẹp.

Người

Hoạt động



……………………………….

………………………………..

……………………………….

………………………………..

……………………………….

………………………………..



Bài 3. Viết câu kiểu Ai thế nào để nói về:

a. Cái cặp sách:

…………………………………………………………………………………..

b.  Cái bàn chải đánh răng:

…………………………………………………………………………………..

c.  Cái cốc nước:

…………………………………………………………………………………..

Bài 4. Hãy viết những từ chỉ nghề nghiệp mà em biết :

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………..

Bài 5. Viết vào chỗ chấm bộ phận trả lời câu hỏi ở đâu trong câu sau:

-……………., các bạn học sinh đang chăm chú nghe giảng.

-………………….., những bông hồng đang tỏa ngát hương thơm.

- Có tiếng các bạn đang nô đùa ……………………….

ĐÁP ÁN

I. Đọc hiểu: 

1. B

2. A

3. C

4. Em có yêu quý cô giáo của mình không ? vì sao ?

- Em rất yêu quý cô giáo của mình. Vì cô là người dạy em kiến thức và cũng là người dìu dắt em nên người

II. Luyện tập:

Bài 1. Điền vào chỗ chấm:

a. s hoặc x

sấm sét                            nhận xét                xuất cơm               xách túi

b) ng hay ngh

con ngan.                         Suy nghĩ            lắng nghe

c) uôt hay uôc

hiệu thuốc                              lạnh buốt                  luộc. rau

Bài 2. Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:

Công nhân, học sinh, viết bảng, nấu cơm, chủ tịch xã, bay , nhảy, ca hát , trông em, vận động viên, ông nội, quét nhà, dọn dẹp.

Người

Hoạt động

Công nhân, học sinh, chủ tịch xã, vận động viên, ông nội

Viết bảng, nấu cơm, bay , nhảy, ca hát , trông em, quét nhà, dọn dẹp.

Bài 3. Viết câu kiểu Ai thế nào để nói về:

a. Cái cặp sách:

→ Cặp sách có màu xanh rất đẹp

b. Cái bàn chải đánh răng:

→ Bàn chải giúp em đánh răng sạch sẽ

c. Cái cốc nước:

→ Cốc nước có màu trắng rất đẹp

Bài 4. Hãy viết những từ chỉ nghề nghiệp mà em biết :

Giáo viên, công an, bộ đội, kế toán, công nhân.

Bài 5. Viết vào chỗ chấm bộ phận trả lời câu hỏi ở đâu trong câu sau:

- Ở trường, các bạn học sinh đang chăm chú nghe giảng.

- Trong vườn, những bông hồng đang tỏa ngát hương thơm.

- Có tiếng các bạn đang nô đùa trên sân trường




Lưu trữ: Đề thi Tiếng Việt lớp 2 (sách khác)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tiếng Việt lớp 2 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Xem thêm đề thi lớp 2 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 2 các môn học chuẩn khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 2 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sách mới lớp 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.



Đề thi, giáo án lớp 2 các môn học