Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Vật Lí năm 2021 có đáp án



Tuyển tập Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Vật Lí năm 2021 giúp học sinh có thêm tài liệu ôn luyện trắc nghiệm để chuẩn bị tốt cho kì thi THPT Quốc gia đạt kết quả cao. Bộ đề thi này sẽ được cập nhật liên tục theo từng năm về cấu trúc các đề thi mới nhất.

Mục lục Đề thi trắc nghiệm môn Vật Lí

Đề luyện thi môn Vật Lí THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án (Đề 1)

Câu 1: Dao động cơ là

A. Những chuyển động có giới hạn qua lại quanh một vị trí cân bằng

B. Những chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

C. Dao động được mô tả bởi biểu thức dạng sin hoặc côsin đối với thời gian

D. Dao động có chu kì giảm dần theo thời gian

Câu 2: Dao động tắt dần là dao động có

A. Chu kì giảm dần theo thời gian

B. Biên độ giảm dần theo thời gian

C. Tần số giảm dần theo thời gian

D. Pha dao động giảm dần theo thời gian

Câu 3: Trong dao động điều hòa có li độ dạng côsin, khi pha dạo động (wt+ φ)=π/2 thì đại lượng có độ lớn cực đại là

A. Lực kéo về

B. Li độ

C. Vận tốc

D. Gia tốc

Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc con lắc qua vị trí có động năng bằng thế năng và đang giãn thì người ta cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biện độ A’. Tỉ lệ giữa biên độ A và biên độ A’ bằng

A. 2√2 /√3    B. 8/3    C. 2    D. √2

Câu 5: Một con lắc đơn dao động điều hòa trong trường trọng lực. Biết trong quá trình dao động, độ lớn lực căng dây lớn nhất gấp 1,1 lần độ lớn lực căng dây nhỏ nhất. Con lắc dao động với biên độ góc bằng

A. √3/35    B. √4/33    C. √2/31    D. √3/31

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m =100g và lò xo có độ cứng k=100 N/m. Đưa vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn xo = 2cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu vo= 20 π (cm/s) theo chiều dương trục tọa độ, lấy π2 =10. Chọn gốc thời gian là lúc x= xo và v =vo. Phương trình dao động của con lắc là

A. x=√2cos (10 πt - π/4)

B. x=√2cos (10 πt + π/4)

C. x=2√2cos (10 πt - π/4)

D. x=√2cos (10 πt + π/4)

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m=0,2kg, lò xo nhẹ có độ cứng k=20N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là u=0,01. Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu có độ lớn vo=1 m/s dọc theo trục lò xo. Con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng

A. 2,4N    B. 1,98N    C. 2N    D. 2,02N

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ

A. Sóng cơ là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian

B. Sóng cơ lan truyền của dao động theo thời gian trong môi trường đàn hồi

C. Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất trong không gian

D. Sóng cơ là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian

Câu 9: Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào

A. Tốc độ truyền sóng và bước sóng

B. Phương dao động và phương truyền sóng

C. Phương truyền sóng và bước sóng

D. Phương dao động và tốc độ truyền sóng

Câu 10: Sóng ngang truyền được

A. Trên mặt chất lỏng và trong chất rắn

B. Trong chất khí

C. Trong chân không

D. Trong một môi trường bất kì

Câu 11: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời gian 10s và đo được khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 5m. Tốc độ của sóng này là

A. 1 m/s    B. 2m/s    C. 3m/s    D. 4m/s

Câu 12: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA = 3cos(40πt + π/6) ; uB = 4cos(40πt + 2π/3) Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước có bán kính R = 4cm. Số điểm dao động với biên độ 5cm có trên đường tròn là

A. 30    B. 32    C. 34    D. 36

Câu 13: Để tạo ra được suất điện động dao động điều hòa bởi một khung dây thì từ thông qua khung dây phải

A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B. Biến thiên theo thời gian với quy luật hàm số mũ

C. Không đổi nhưng có cường độ đủ mạnh

D. Biến thiên theo thời gian với quy luật hàm sin hoặc côsin

Câu 14: Cho dòng điện xoay chiều I =Iosinwt chạy qua mạch gồm điện trở R va cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Kết luận nào sau đây là đúng

A. uL sơm pha hơn uR góc π/2

B. uL cùng pha với u giữa hai đầu đoạn mạch

C. u giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn i

D. uL chậm pha so với I một π/2

Câu 15: Trong 1s dòng điện xoay chiều có tần số f =60Hz đổi chiều bao nhiêu lần

A. 60    B. 120    C. 30    D. 240

Câu 16: Một mạch điện RLC mắc nối tiếp,biết điện áp ở hai đầu điện trở thuần R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C lần lượt bằng 4V, 6V và 9V. Nếu dòng điện qua đoạn mạch có dạng i=√2 coswt (A) và độ tự cảm của cuộn dây là 5,4.10-2H thì điện dung của tụ điên bằng

A. 10-3F

B. 10-2F

C. 10-4F

D. 10-5F

Câu 17: Một đoạn mạch điên gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=20√2 cos2πft (V). Điều chỉnh độ tự cảm sao cho điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ và giữa hai đầu điện trở bằng nhau. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là

A. 20√2 V    B. 30V    C. 20V    D. 30√2V

Câu 18: Một máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động cho suất điện động có giá trị hiệu dụng là E và tần số là f. Nếu cho tốc độ quay của roto tăng lên hai lần thì suất điện động có giá trị hiệu dụng và tần số lần lượt là

A. 2E; 2f    B. E;f    C. 2E;f    D. E/2; f

Câu 19: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi xa với điện áp 2kV. Hiệu suât của quá trình truyền tải là 80%. Muốn hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95% thì ta phải

A. Giảm điện áp xuống còn 0,5kV

B. Tăng điện áp lên đến 4kV

C. Giảm điện áp xuống còn 1KV

D. Tăn điện ạp lên đến 8kV

Câu 20: Người ta cần truyền một công suất điện bằng đường dây điện một pha 100kV dưới một điện áp hiệu dụng 5kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosφ =0,8. Muốn cho tỉ lệ năng lượng hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải thỏa mãn điều kiện nào là đúng nhất?

A. R < 5Ω

B. R > 5Ω

C. R > 16Ω

D. R < 16Ω

Câu 21: Tính chất nào sau đây không phải là của sóng điện từ

A. Không mang theo năng lượng

B. Có thể giao thoa với nhau

C. Bị phản xạ tại bề mặt của kim loại

D. Là sóng ngang

Câu 22: Nguyên tắc thu sóng điện từ vào hiện tượng

A. Bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

B. Hấp thụ sóng điện từ của môi trường

C. Cộng hưởng điện từ trong mạch LC

D. Giao thoa sóng điện từ

Câu 23: Một mạch dao động LC có L=2mH và C =0,2μF. Cường độ dòng điện cực đại trong cuộn cảm là Io=0,5A. Bỏ qua những mất mát năng lượng trong mạch dao động. Năng lượng của mạch dao động và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện ở thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn cảm i= 0,3A là

A. 25 mJ và 40 V

B. 0,25J và 0,4 V

C. 25J và 0,4V

D. 0,25mJ và 40V

Câu 24: Ánh sáng trắng

A. Là ánh sáng có một màu nhất định

B. Không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

C. Là chùm sáng đơn sắc có tần số như nhau

D. Là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Câu 25: Khi tăng dần nhiệt độ của khối hidro thì các vạch trong quang phổ của khối hidro nay sẽ xuất hiện

A. Theo thứ tự đỏ, lam, chàm, tím

B. Đồng thời một lúc

C. Theo thứ tự đỏ, chàm, lam , tím

D. Theo thứ tự tím, chàm, lam, đỏ

Câu 26: Khi chiếu chùm sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh thì

A. Tần số tăng, bước sóng không đổi

B. Tần số giảm, bước sóng tăng

C. Tần số không đổi, bước sóng giảm

D. Tần số không đổi, bước sóng tăng

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng khoảng cách giữa hai khe là 0,9mm. Hai khe đặt cách màn ảnh bằng 1,8m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc λ =0,6um. Vân sáng bậc 4 cách vân sáng chính giữa một khoảng là

A. 4,8mm    B. 2,4mm    C. 1,2mm    D. 3,6mm

Câu 28: Trong một thí nghiệm với hai khe Y-âng cách nhau a=1,2m, trên màn quan sát đặt cách hai khe một khoảng D =0,9m, người ta đếm được 6 vân sáng mà hai vân ngoài cùng cách nhau 2,4mm. Bước sóng λ của ánh sáng là

A. 0,45μm    B. 0,66μm    C. 0,64μm    D.0,5μm

Câu 29: Hiện tượng bứt electron ra khỏi kim loại khi chiếu sáng kích thích có bước sóng thích hợp lên bề mặt kim loại là hiện tượng

A. Bức xạ    B. Phóng xạ    C. Quang dẫn    D. Quang điện

Câu 30: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại mà gây ra được hiện tượng quang điện

B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại mà gây ra được hiện tượng quang điện

C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khổi kề mặt kim loại đó

D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khổi kề mặt kim loại đó

Câu 31: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về lân quang

A. Là sự phát quang có thời gian phát quang dài

B. Nó thường xảy ra với chất rắn

C. Chất phát quang loại này gọi là chất lân quang

D. Thời gian phát quang gấp 108 lần thời gian phát quang của hiện tượng huỳnh quang

Câu 32: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo

A.Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

B.Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng

D. Quỹ đạo là một đường hình sin

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng

A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các proton

B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các notron

C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các proton và electron

D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các proton và notron

Câu 34: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. Đều không phải là phản ứng hạt nhân

B. Đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C. Đều có sự hấp thụ notron chậm

D. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 35: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho

A. Một proton

B. Một notron

C. Một nuclêon

D. Một hạt trong 1 mol nguyên tử

Câu 36: Nguyên tử số đặc trưng cho

A. Khối lượng nguyên tử

B. Khối lượng riêng của nguyên tử

C. Tính chất vật lí của nguyên tử

D. Tính chất hóa học của nguyên tử

Câu 37: Biết số NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có trong 0,27g Al(27) là

A. 6,826.1022

B. 8,826.1022

C. 9,826.1022

D. 7,826.1022

Câu 38: Trong thực tế vầng màu sặc sỡ mà chúng ta quan sát thấy ở vật nào sau đây không phải là do hiện tượng giao thoa ánh sáng

A. Màng bong bóng xà phòng

B. Những đám mây ngũ sắc khi hoàng hôn

C. Váng dầu mỡ trên mặt nước

D. Mặt ghi đĩa CD

Câu 39: Một khách du lịch đang ngồi trên một chiếc tàu du lịch quanh vịnh Hạ Long nhìn thấy một chiếc phao nổi lên trên mặt biển và thấy nó nhô cao khoảng 6 lần trong 15 giây, coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng khoảng

A. 3s    B. 43s    C. 53s    D. 63s

Câu 40: Hạt nhân Cu có bán kính 4,8.10-15m. Biết 1u=1,66055.10-27kg. Khối lượng riêng của hạt nhân đồng xấp xỉ bằng

A. 2,259.1017 kg/m3

B. 2,259.1027 kg/m3

C. 2,259.1010 kg/m3

D. 2,259.1014 kg/m3

Đáp án

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án A B C A C C B B B A
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án B B D A B A A A B D
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án A C D D A C A C D A
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp án D D D D C D D B A A

Hướng dẫn giải

Câu 4:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 5:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 7:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 23:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 27:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 32:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 37:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 40:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Đề luyện thi môn Vật Lí THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án (Đề 2)

Câu 1: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

A. gia tốc rơi tự do

B. Biên độ của dao động

C. Điều kiện kích thích ban đầu.

D. Khối lượng của vật năng

Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo trục cố định Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quỹ đạp chuyển động của vật là một đường hình sin.

B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A. Biết khoảng thời gian giữa ba lần liên tiếp chất điểm đi qua vị trị nằm cách vị trí cân bằng một khoảng thời gian bằng a (0 < a < A) là 0,2 s. Chu kì của dao động là :

A. 0,4 s.    B. 0,2s    C. 0,6s    D. 0,5s

Câu 4: Xét sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi dài vô hạn với bước sóng λ thì khoảng cách giữa hai gợn sóng lồi kề nhau là :

A. λ/4    B. λ/2    C. λ    D. Không xác định

Câu 5: Độ cao của âm phụ thuộc vào

A. Cường độ âm

B. Đồ thị âm

C. Mức cường độ âm

D. Tần số âm

Câu 6: Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 80 m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động cùng pha cách nhau một đoạn.

A. 1,6 m    B. 2,4m    C. 3,2m    D. 0,8m

Câu 7: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,866    B. 0,5    C. 0,25    D. 0,707

Câu 8: Trong một đoạn mạch xoay chiều, cường độ dòng điện luôn trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch

A. Chỉ có C.

B. Có R và C mắc nối tiếp

C. Có L và C mắc nối tiếp

D. Có R và L mắc nối tiếp

Câu 9: Cảm kháng của cuộn dây giảm khi

A. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch giảm

B. Tần số dòng điện qua cuộn dây giảm

C. Điện trở thuần của cuộn dây giảm

D. Cuộn dây thuần cảm.

Câu 10: Tất cả các sóng điện từ đều truyền được trong

A. Nước

B. Chân không

C. Thủy tinh

D. Kim loại

Câu 11: Dao động điện tử trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có

A. Tần số rất lớn

B. Cường độ rất lớn

C. Hiệu điện thế rất lớn

D. Chu kì rất lớn

Câu 12: Trong dao động điện từ với chu kì T của mạch LC, năng lượng từ trường trên cuộn dây biến thiên tuần hoàn với chu kì

A. T/2

B. T

C. 2T

D. Không điều hòa

Câu 13: Quang phổ vạch hấp thụ là

A. Quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt trên một nền tối

B. Quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục

C. Quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục

D. Quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng

Câu 14: Thí nghiệm có thể sử dụng để đo bước sóng ánh sáng là thí nghiệm

A. Tán sắc ánh sáng của Niu-tơn

B. Tổng hợp ánh sáng trắng

C. Giao thoa với khe Y-âng

D. Về áng sáng đơn sắc

Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết D = 1 m , a = 1 mm, khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía so với vân trung tâm là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng được dùng trong thí nghiệm là

A. 0,44 μm    B. 0,52 μm    C. 0,60 μm    D. 0,58 μm

Câu 16: Giới hạn quang điện của khi loại phụ thuộc vào

A. Năng lượng của phôtôn chiếu tới kim loại

B. Động năng ban đầu của êlectron khi bật ra khỏi kim loại

C. Bản chất của kim loại

D. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại

Câu 17: Trong các tia sau, tia nào thể hiện tính chất hạt (lượng tử ) rõ nhất ?

A. Tia hồng ngoại

B. Tia tử ngoại

C. Tia gamma

D. Tia X.

Câu 18: Giới hạn quang điện của một kim loại là λo = 0,6 μm. Công thoát của kim loại đó là

A. 3,31.10-18 J.

B. 20,7 eV.

C. 2,07 eV.

D. 3,31.10-20J

Câu 19: Lực hạt nhân chỉ tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn

A. Bằng kích thước nguyên tử

B. Lớn hơn kích thước nguyên tử

C. Rất nhỏ (khoảng vài mm).

D. Bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của hạt nhân

Câu 20: Để đánh giá độ bền vững của các hạt nhân nguyên tử người ta dựa vào

A. Số khối A của hạt nhân

B. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

C. Năng lượng liên kết của hạt nhân

D. Độ hụt khối của hạt nhân

Câu 21: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân đều

A. Có sự hấp thụ nơtron chậm.

B. Đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C. Đều không phải là phản ứng hạt nhân

D. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 22:Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

A. 2,2.105

B. 1,2.1025

C. 3,01.1023

D. 4,4.1025

Câu 23: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn

A. Hồ quang điện

B. Lò sưởi điện

C. Lò vi sóng

D. Màn hình vô tuyến

Câu 24: Một rada phát một xung sóng điện từ về phía chiếc máy bay đang bay thẳng, đều về phía rada và thu được sóng phản xạ trở lại sau khoảng thời gian Δt = 2.10-4s tính từ lúc phát ra. Biết tốc độ truyền sóng c = 3.108 m/s. Khoảng cách từ máy bay đến rada vào thời điểm sóng điện từ phản xạ từ máy bay là

A. 30 km    B. 60km    C. 15km    D. 45km

Câu 25: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2πt/T+ π), vận tốc của vật có độ lớn cực đại tại thời điểm

A. t = 0,25T

B. t = 0,5T

C. t = 0,6T

D. t = 0,8T

Câu 26: Một con lắc đơn khi treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do g thì dao động nhỏ với chu kì T = 1 s. Cho con lăc đơn dao động nhỏ trên mặt nghiên 30o không ma sát (Hình vẽ) tại chính nơi đó thì chu kì của nó bằng

A. 1 s.    B. 1/2s    C. √2 s    D. √3/2 s.

Câu 27: Con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m = 250 g. Từ vị trí cân bằng, kéo vật đến vị trí lò xo dãn 4 cm rồi buông không vận tốc đầu để nó dao động điều hòa với cơ năng 0,08 J. Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu dao động, chiều dương là chiều kéo vật. Cường độ lớn nhất, nhỏ nhất của lực kéo về lần lượt là

A. 4 N ; 0

B. 4 N ; 2 N

C. 2 N ; 0

D. 3 N ; 1,5 N

Câu 28: Một vật đang dao động điều hòa dọc theo đường thẳng. Một điểm M nằm trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật, tại thời điểm t thì vật xa điểm M nhất, sau một khoảng thời gian ngắn nhất là Δt thì vật gần điểm M nhất. Độ lớn vận tốc vật sẽ đạt được cực đại vào thời điểm :

A. t + Δt

B. 0,5(t + Δt)

C. 0,5t và 0,25Δt

D. t + Δt/2

Câu 29: Một sợi dây thép treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới tự do. Dùng một nam châm điện có tần só 25Hz để kích thích dao động của dây thì thấy trên dây có sóng dừng với 9 bụng sóng. Cắt ngắn bớt sợi dây 21 cm thì trên dây chỉ con 6 bụng sóng. Coi tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ bằng

A. 7 m/s    B. 3,5m/s    C. 21m/s    D. 700m/s

Câu 30: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm dao động theo phương trình u = Acos100πt trên mặt thoáng của thủy ngân, coi biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có MA – MB = 1 cm và vân bậc (k + 5) cùng tính chất dao động với vân bậc k đi qua điểm N có NA – NB = 3 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt thủy ngân là

A. 10 cm/s    B. 20cm/s    C. 30 cm/s    D. 40cm/s

Câu 31: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cặp cực từ. Khi từ thông qua mạch là 0,4 Wb thì suất điện động máy phát là 100π (V), còn khi từ thông qua mạch là 2 Wb thì suất điện động máy phát là 20π (V). Tốc độ quay của rôto là

A. 600 vòng/phút

B. 750 vòng/phút

C. 20 vòng/phút

D. 375 vòng/phút

Câu 32: Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C = 31,8 μF là : u = 80cos(100πt+ π/6) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là :

A. i = 0,8√2cos(100πt- π/2)(A)

B. i = 0,8cos(100πt+ 2π/3)(A)

C. i = 0,8cos(100πt- π/3)(A)

D. i = 0,8cos(100πt+ π/2)(A)

Câu 33: Một dòng điện I phụ thuộc thời gian t(s) theo quy luật sau : dòng điện có cường độ 3 A vào các thời điểm 4k (s) ≤ t ≤ (4k + 3), k là số nguyên không âm, dòng điện có cường độ -√5A vào các thời điểm (4k + 3)(s) ≤ t ≤ (4k + 4) (s). Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong đoạn mạch này là

A. 4√2 A.    B. 0,76A    C. 5,23A    D. 2√2 A

Câu 34: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là N1 = 1500 vòng, N2 = 3000 vòng. Điện áp hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U1 = 110 V và cuộn thứ cấp khi để hở là U2 = 218 V. Tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là

A. 2    B. 0,14    C. 1,98    D. 0,5

Câu 35: Một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 H, tụ điện có điện dung C = 2 μF và điện trở thuần R được mắc với một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được nhưng biên độ của điện áp không đổi. Điều kiện để trong khi tăng tần số, thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ban đầu tăng và sau đó sẽ giảm là :

A. R = 3000 Ω

B. R = 1000√3 Ω

C. R < 103√2 Ω

D. R > 103√2 Ω

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm. Vân giao thoa được quan sát một kính lúp có tiêu cự 5 cm, đặt cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng L = 85 cm. Một người có mắt bình thường đặt mắt sát kính lúp và quan sát hệ vân trong trạng thái không điều tiết thì thấy góc trông khoảng vân là 15’. Bước sóng của ánh sáng là

A. 0,62 μm    B. 0,50 μm    C. 0,58 μm    D. 0,45 μm

Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2 m, khoảng cách giữa ba vân giao thoa liên tiếp (gồm cả vân sáng và vân tối) đo được trên màn là 0,92 mm, biết c = 3.108 m. Tần số của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. 13.1015 Hz

B. 5,9.1014 Hz

C. 7,2.1014 Hz

D. 6,5.1014 Hz

Câu 38: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 μm vào một chất thì thấy có hiện tượng phát quang. Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,5% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 300 phôtôn ánh sáng kích thích cho 2 phôtôn ánh sáng phát quang. Bước sóng ánh sáng phát quang là

A. 0,5 μm    B. 0,4 μm    C. 0,48 μm    D. 0,6 μm

Câu 39: Một đồng hồ quả lắc (quả lắc được coi như con lắc đơn) có dây treo làm bằng vật liệu có hệ số nở dài α = 1,8.10-5 K-1. Biết đồng hồ chạy đúng giờ khi đặt trên mặt đất ở nhiệt độ t = 20oC. Đưa đồng hồ lên đỉnh núi có nhiệt độ t’ = -5oC và ở độ cao h so với mặt đát thấy đồng hồ vẫn chạy đúng giờ. Coi bán kính Trái Đất là 6400 km. Độ cao của đỉnh núi là

A. 2,88 km    B. 1,4km    C. 2,3km    D. 1,15km

Câu 40: Một dòng hạt α có động năng 5,3 MeV va chạm với bia chứa các hạt nhân 9Be, tạo ra hạt 12C và một nơtron, năng lượng của phản ứng là 5,7 MeV. Các nơtron bay vuông góc với phương chuyển động của hạt α có động năng bằng

A. 8,52 MeV    B. 8,4 MeV    C. 9,71 MeV    D. 9,54 MeV

Đáp án

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D A B B D D C C D B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án D A A A A D D B A B
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án B A B C C B D A D D
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp án C C B C A C B C B A

Hướng dẫn giải

Câu 25:

Vận tốc có độ lớn cực đại khi x = 0 hay cos(2πt/T+ π) = 0

Giải phương trình, ta được : t = 0,25T

Câu 26:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 27:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 28:

Vật đại tới Vmax khi đi tới trung điểm O của đoạn PQ.

Từ hình vẽ ta thấy, nếu thời gian để vật đi từ P tới Q là Δt thì thời gian để vật đi từ P tới O là Δt/2. Vậy vật đạt tới vmax vào thời điểm : t + Δt/2

Câu 29:

Ta có : fsóng = 2fđiện = 50 Hz.

Dây ngắn bớt 3 bụng sóng nên :

3λ/2 = 21 cm → λ = 14 cm → v = λf = 7 m/s

Câu 30:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 31:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 32:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 34:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 35:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 39:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Câu 40:

Luyện thi môn Vật Lí | Ôn thi đại học môn Vật Lí

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 40% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85




Khóa học 12