Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án



Tuyển tập Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Lịch Sử năm 2021 giúp học sinh có thêm tài liệu ôn luyện trắc nghiệm để chuẩn bị tốt cho kì thi THPT Quốc gia đạt kết quả cao. Bộ đề thi này sẽ được cập nhật liên tục theo từng năm về cấu trúc các đề thi mới nhất.

Mục lục Đề thi trắc nghiệm môn Lịch Sử

Đề luyện thi môn Lịch Sử THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án (Đề 1)

Câu 1 : Dựa và bảng số liệu sau, hãy lựa chọn phương án phù hợp về việc phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa Mĩ và Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ hai

Luyện thi môn Lịch Sử | Ôn thi đại học môn Lịch Sử

a) Đóng quân ở Nhật Bản và miền phía Nam vĩ tuyến 38 của Triều Tiên

b) Nắm giữ phạm vi ảnh hưởng ở Tây Âu

c) Đóng quân ở Đông Đức, Đông Béclin; Bắc vĩ tuyến 38 của Triều Tiên

d) Nắm giữ phạm vi ảnh hưởng ở Đông Âu

e) Đóng quân ở Tây Đức, Tây Béclin, Tây Âu

A. 1-a,b,e; 2-c,d

B. 1 –c,d;2-a,b,e

C. 2-a,c,d;1—b,e

D. 1-a,b,c,d;2-e

Câu 2 : Ý nào không phản ánh đúng tình hình Liên Xô khi thực hiện công cuộc cải tổ

A. Ban lãnh đạo Liên Xô mắc phải sai lầm, thiếu sót

B. Nền kinh tế tập trung quan liêu bao cấp ngày càng giảm sút, khủng hoảng

C. Tình hình chính trị - xã hội rối ren

D. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN bước đầu được hình thành, củng cố

Câu 3 : Hậu quả lớn nhất của cuộc khủng hoảng ở các nước Đông Âu là

A. Nền kinh tế XHCN chuyển sang nền kinh tế thị trường với nhiều thành phần sở hữu

B. Đảng Cộng sản ở các nước Đông Âu phải chấp nhận từ bỏ quyền lãnh đạo đất nước, thực hiện đa nguyên chính trị

C. Các thế lực chống chủ nghĩa xã hội ở các nước Đông Âu kết thúc sự tồn tại của hệ thống XHCN trên thế giới

D. Chế độ XHCN bị sụp đổ ở tất cả các nước Đông Âu, kết thúc sự tồn tại của hệ thống XHCN trên thế giới

Câu 4 : Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á đều chịu ách thống trị của

A. Phát xít Đức

B. Phát xít Italia

C. Quân phiệt Nhật Bản

D. Đế quốc Âu – Mĩ

Câu 5 : Hiệp định Viêng Chăn về việc lặp lại hòa bình, thực hiện hòa hợp dân tộc Lào kí kết thời gian nào?

A. Ngày 21-7-1954

B. Ngày 21-2-1973

C. Ngày 27-1-1973

D. Ngày 2-12-1975

Câu 6 : So với Việt Nam và Lào, cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ và tay sai của nhân dân Campuchia có điểm gì đáng chú ý

A. Từ năm 1954 đến năm 1970 là giai đoạn hòa bình, trung lậo ở Campuchia

B. Không phải đương đầu với thế lực tay sai thân Mĩ

C. Kết thúc sớm hơn so với Việt Nam và Lào

D. Nhận được sự hỗ trợ của quân tình nguyện Việt Nam

Câu 7 : Nền tảng xuyên suốt trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ

B. Liên minh chặt chẽ với các nước châu Á

C. Độc lập, tự do và tự chủ

D. Trung lập trong các mối quan hệ quốc tế

Câu 8 : Ý nào không phải là biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản "đã trở thành một siêu cường tài chính số một thế giới" từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX

A. Nhật Bản trở thành chủ nợ lớn nhất thế giới

B. Dự trữ vàng và ngoại tệ của Nhật Bản gấp 3 lần của Mĩ

C. Chi phí cho quốc phòng ngày càng gia tăng, chiếm tỉ trọng cao trong GDP

D. Dự trữ vàng và ngoại tệ của Nhật Bản gấp 1,5 lần của Cộng hòa Liên Bang Đức

Câu 9 : Biểu hiện nào cho thấy nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là liên minh chặt chẽ với Mĩ

A. Tháng 9 -1951 Nhật Bản kí với Mĩ Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật, đặt nền tảng cho quan hệ giữa hai nước

B. Tháng 9 -1951 Nhật Bản và Mĩ kí hiệp ước hòa bình Xan Phranxixcô

C. Nhật Bản nhận viện trợ kinh tế từ Mĩ và cho Mĩ đóng quân trên lãnh thổ của mình

D. Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật được hai bên kí kết và sau đó được kéo dài vĩnh viễn

Câu 10 : Trật tự "hai cực" Ianta sụp đổ vì

A. Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại

B. Liên Xô và Mĩ quá tốn kém trong việc chạy đua vũ trang

C. "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống XHCN thế giới không còn tồn tại

D. ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới

Câu 11 : Nguồn gốc của các cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật trong lịch sử nhằm

A. giải quyết vấn đề bùng nổ dân số và ô nhiễm môi trường sinh thái

B. giải quyết những đòi hỏi từ quá trình sản xuất của con người

C. giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống, sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người

D. đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

Câu 12 : Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là

A. sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế

B. sự gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới

C. tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc

D. sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia

Câu 13 : Ý nào không phản ánh đúng vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đối với cách mạng Việt Nam những năm 20 của thế kỉ XX

A. Hoạt động của Hội đã làm cho khuynh hướng dân chủ tư sản ngày càng chiếm ưu thế trong phong trào cách mạng

B. Tích cực chuẩn bị điều kiện về tổ chức, về tư tưởng chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

C. Góp phần đào tạo đội ngũ cán bộ cho cách mạng Việt Nam

D. Tạo điều kiện chín muồi cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam đầu năm 1930

Câu 14 : Địa bàn hoạt động chủ yếu của tổ chức Đông Dương Cộng sản đảng là

A. Nam Kì

B. Trung Kì

C. Bắc Kì

D. Trung Quốc

Câu 15 : Nguyễn Ái Quốc triệu tập và chủ trì Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản với cương vị

A. Là phái viên của Quốc tế Cộng sản

B. Là người lãnh đạo Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên

C. Là người đầu tiên ở Việt Nam tìm ra con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản

D. Là người duy nhất có quyền quyết định mọi vấn đề liên quan tới cách mạng Đông Dương

Câu 16 : Tên gọi khác của cách mạng tư sản dân quyền là

A. Cách mạng tư sản

B. Cách mạng dân chủ tư sản

C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa

D. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

Câu 17 : Sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin về lực lượng cách mạng vào điều kiện cụ thể của một nước thuộc địa như Việt Nam được thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng như thế nào

A. Công nông là động lực của cách mạng

B. Các giai cấp, tầng lớp khác cũng là giai cấp bị trị, nên cũng được xem là lực lượng cách mạng

C. Giai cấp tư sản và địa chủ phong kiến là đối tượng của cách mạng

D. Đã là người Việt Nam thì đều là lực lượng cách mạng

Câu 18 : Căn cứ địa đầu tiên của cách mạng nước ta là

A. Cao – Bắc – Lạng

B. Thái – Hà – Tuyên

C. Bắc Sơn – Võ Nhai – Cao Bằng

D. Cao –Bắc – Lạng – Thái – Hà – Tuyên

Câu 19 : VIệc thành lập Khu giải phóng Việt Bắc ( 6-1945) có ý nghĩa như thế nào

A. Đánh dấu việc thành lập chính quyền cách mạng lâm thời ở nước ta

B. Việt Bắc trở thành một căn cứ địa của cách mạng, chính quyền lâm thời được thành lập

C. Việt Bắc trở thành thủ đô của Chính phủ lâm thời

D. Iẹt Bắc trở thành căn cứ địa chính của cách mạng cả nước và là hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam mới

Câu 20 : Hội nghị toàn quốc của Đảng (8-1945) đã có quyết định quan trọng gì

A. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

B. Quyết định khởi nghĩa tại Hà Nội

C. Thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa và quyết định những vấn đề quan trọng về đối nội, đối ngoại sau khi giành chính quyền

D. Thống nhất hai lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân

Câu 21 : Từ năm 1930 đến năm 1945 nhiều hình thức mặt trận dân tộc thống nhất được thành lập, ngoại trừ

A. Hội Phản đế đồng minh Đông Dương

B. Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương

C. Mặt trận Việt Minh

D. Mặt trận Liên Việt

Câu 22 : Lĩnh vực nào gặp khó khăn nhiều nhất trong công cuộc chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền ở nước ta từ năm 1941 đến năm 1945

A. Xây dựng lực lượng chính trị

B. Xây dựng lực lượng vũ trang

C. Xây dựng căn cứ địa cách mạng

D. Vận động sự ủng hội của quốc tế

Câu 23 : Vì sao Hiệp ước Hoa – Pháp được kí kết

A. Mĩ muốn trao miền Bắc Việt Nam cho Pháp

B. Trung Hoa Dân quốc cần tập trung lực lượng để đối phó với lực lượng của Đảng Cộng sản Trung Quốc ở trong nước ; Pháp âm mưu thông tính cả nước ta

C. Quân Pháp ngày càng mạnh về mọi mặt

D. Quân Trung Hoa Dân Quốc gặp nhiều khó khăn ở Việt Nam

Câu 24 : Với Chiến thắng nào ta đánh bại hoàn toàn chiến lược "đánh nhanh,thắng nhanh" của Pháp, buộc chúng phải chuyển sang đánh lâu dài, đưa cuộc kháng chiến chuyển sang giai đoạn mới

A. Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950

B. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954

C. Chiến thắng Việt Bắc thu – đông năm 1947

D. Chiến thắng Đông – Xuân 1953-1954

Câu 25 : Cuối năm 1950 Pháp đề ra kế hoạch Đờ Lát đo Tátxinhi nhằm mục đích gì

A. Khai thác triệt để Đông Dương

B. Cùng Mĩ thiết lập ách thống trị ở Đông Dương

C. Thiết lập khối quân sự ở Đông Dương

D. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh

Câu 26 : Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt hợp nhất (3-1951) thành mặt trận có tên là gì

A. Mặt trận Việt Minh

B. Mặt trận Liên Việt

C. Mặt trận Dân tộc thống nhất

D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Câu 27 : Đại hội Đại biểu lần thứ II của Đảng đã bầu Tổng bí thư của Đảng là

A. Hồ Chí Minh

B. Lê Duẩn

C. Trường Chinh

D. Võ Nguyên Giáp

Câu 28 : Trong cuộc kháng chiến chống Pháp nhân tố nào đã góp phần tăng cường khối đại đoàn kết ba nước Đông Dương trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung

A. Mặt trận dân chủ Đông Dương

B. Mặt trận Thống nhất nhân dân Phản đế Đông Dương

C. Hội Phản đế đồng minh Đông Dương

D. Liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào

Câu 29 : Hướng tiến công chiến lược của quân ta trong đông – xuân 1953 -1954 là

A. Đồng bằng bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động chiến lược của Pháp

B. Những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu

C. Điện Biên Phủ, trung tâm điểm kế hoạch Nava

D. Trên toàn bộ các chiến trường Đông Dương

Câu 30 : Các quyền dân tộc cơ bản của các dân tộc Đông Dương mà thực dân Pháp buộc phải công nhận trong hiệp định Giơnevơ năm 1954 là

A. Quyền dân tộc bình đẳng

B. Quyền dân tộc tự quyết

C. Quyền tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp

D. Độc lập, thống nhất, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

Câu 31 : Thành tựu lớn nhất mà miền Bắc đã đạt được trong thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) là

A. Công nghiệp, nông nghiệp đạt sản lượng cao, đủ sức chi viện cho miền Nam

B. Thương nghiệp góp phần phát triển kinh tế, củng cố quan hệ sản xuất mới và ổn định đời sống nhân dân

C. Văn hóa, giáo dục, y tế đều phát triển

D. Bộ mặt miền Bắc thay đổi, đất nước, con người, xã hội đều đổi mới

Câu 32 : Âm mưu thâm độc nhất của Mĩ trong thực hiện chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam là gì

A. Đẩy mạnh cuộc chiến tranh xâm lược miền Nam Việt Nam

B. Dùng người Việt đánh người Việt

C. Dồn dập lập ấp chiến lược tách nhân dân ra khỏi cách mạng

D. Tạo thể và lực cho sự tồn tại của chính quyền Sài Gòn

Câu 33 : Thắng lợi của quân dân miền Nam ở Vạn Tường và hai mùa khô đã chứng tỏ

A. Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân viễn chinh Mĩ

B. Lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng

C. Quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu

D. Chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ đa thất bại hoàn toàn

Câu 34 : Chiến thắng nào đã mở ra bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta

A. Phong trào Đồng khởi

B. Chiến thắng Áp Bắc

C. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân

D. Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975

Câu 35 : Lực lượng chủ yếu tham gia chiến đấu trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mĩ là

A. Quân Mĩ

B. Quân đội Sài Gòn

C. Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ

D. Quân Mĩ, quân đội Sài Gòn

Câu 36 : Ngày 24,25-4-1970 Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương nhằm mục đích gì

A. Đoàn kết cùng nhau kháng chiến chống Mĩ

B. Vạch trần âm mưu Đông Dương hóa chiến tranh của Mĩ

C. Nhằm đối phó với âm ưu mới của đế quốc Mĩ

D. Làm thất bại âm mưu chia rẽ ba nước Đông Dương của Mĩ

Câu 37 : Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch ở đâu

A. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn

B. Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn

C. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

D. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn

Câu 38 : Điểm giống nhau giữa Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương và Hiệp định Pari về Việt Nam là

A. Các nước đế quốc cam kết tôn trọng độc lập chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

B. Quy định vị trí đóng quân giữa hai bên ở hai vùng riêng biệt

C. Đều quy định thời gian rút quân là trong 300 ngày

D. Đều đưa đến thắng lợi trọn vẹn của cuộc kháng chiến

Câu 39 : Tại sao sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975 cần phải hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

A. Do mỗi miền tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau và đó là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước

B. Cần có một cơ quan đại diện quyền lực chung cho nhân dân cả nước

C. Phù hợp xu thế phát triển của lịch sử " nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một"

D. Nhân dân mong muốn được sum họp một nhà và có một chính phủ thống nhất

Câu 40 : Nhân tố quyết định thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là gì

A. Nắm bắt thời cơ vượt qua thách thức, đưa đất nước tiến lên

B. Coi giáo dục và đào tạo, khoa học – kĩ thuật là quốc sách hàng đầu

C. Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam

D. Nắm bắt xu thế phát triển của thế giới, phát huy nội lực trong nước

Đáp án:

Luyện thi môn Lịch Sử | Ôn thi đại học môn Lịch Sử

Đề luyện thi môn Lịch Sử THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án (Đề 2)

Câu 1 : Hội nghị Ianta đã có quyết định quan trọng ngoại trừ việc

A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

B. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

C. Phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh

D. Thiết lập trật tự thế giới hai cực Ianta do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực

Câu 2 : Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân khiến Liên Xô trở thành chỗ dựa cho phong trào hòa bình và cách mjang thế giới

A. Liên Xô có nền kinh tế vững mạnh, khoa học – kĩ thuật tiên tiến

B. Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình và an ninh thế giới

C. Liên Xô ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

D. Liên Xô là nước duy nhất trên thế giới sở hữu vũ khí hạt nhân

Câu 3 : Dấu mốc chấm dứt chế độ XHCN ở Liên Xô là sự kiện nào

A. Cuộc chính biến ngày 19-8-1991 nhằm lật đổ Goócbachốp nhưng thất bại

B. Đảng Cộng sản Liên Xô bị đình chỉ hoạt động sau cuộc đảo chính

C. Ngày 21-12-1991 Cộng đồng các quốc gia độc lập được thành lập

D. Ngày 25-12-1991 lá cờ búa liềm bị hạ xuống khỏi nóc điện Krem-li

Câu 4 : Điểm chung của các nước Đông Nam Á ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì

A. Đều giành được độc lập

B. Bị các nước thực dân Âu – Mĩ tái chiếm

C. Tham gia vào các khối quân sự bị chi phối bởi Trật tự hai cực Ianta và Chiến tranh lạnh

D. Tham gia vào hiệp hội khu vực

Câu 5 : Đến giữa những năm 50 của thế kỉ XX, tình hình nổi bật ở khu vực Đông Nam Á là gì

A. Tất cả các quốc gia trong khu vực đều giành được độc lập

B. Hầu hết các quốc gia trong khu vực đã giành được độc lập

C. Tiếp tục chịu ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới

D. Tham gia Khối phòng thủ chung Đông Nam Á do Mĩ thành lập

Câu 6 : Ý nào không phản ánh đúng tình hình chung của các nước như Thái Lan, Indonexia, Malaixia, Philipin, Xingapo từ cuối những năm 50 đến những năm 70,80 của thế kỉ XX

A. Đều giành được độc lập từ các nước thực dân Âu – Mĩ

B. Tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

C. Đều lấy các chiến lược phát triển công nghiệp làm trọng điểm để phát triển kinh tế

D. Thông qua các chiến lược phát triển kinh tế đã biến các quốc gia này thành con rồng kinh tế

Câu 7 : Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản là

A. Trở thành siêu cường tài chính số một thế giới là chủ nợ lớn nhất thế giới

B. Trở thành nền kinh tế đứng đầu châu Á và là chủ nợ lớn thứ hai thế giới

C. Trở thành nền kinh tế đứng thứ hai thế giới tư bản

D. Trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn thứ hai thế giới

Câu 8 : Sự kiện nào đánh dấu mốc quan trọng trong đời sống chính trị ở Nhật Bản thập kỉ 90 của thế kỉ XX là

A. Đảng Dân chủ Tự do (LDP) đại diện cho quyền lợi của giai cấp tư sản liên tục cầm quyền

B. Đảng Cộng sản và nhiều đảng phái khác được công khai hoạt động

C. Đảng Dân chủ Tự do đã mất quyền lập Chính phủ phải nhờng chỗ hoặc liên minh với các lực lượng đối lập

D. Một mô hình chính trị mới với sự tham gia cầm quyền của nhiều chính đảng được thừa nhận ở Nhật Bản

Câu 9 : Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định hàng đầu tạo nên bước phát triển "thần kì" của Nhật Bản là

A. Tài nguyên thiên nhiên của đất nước

B. Con người

C. Các thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại

D. Các yếu tố bên ngoài như nguồn viện trợ của Mĩ, chiến tranh ở Việt Nam

Câu 10 : Quốc gia nào không phải là thành viên của Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương

A. Đan Mạch

B. Hà Lan

C. Thụy Điển

D. Thổ Nhĩ Kì

Câu 11 : Trong khoảng 10 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai liên tiếp xảy ra sự kiện dẫn tới tình trạng chiến tranh lạnh, ngoại trừ

A. Sự ra đời của học thuyết Truman nhằm chống lại Liên Xô

B. Sự thành lập khối Liên minh quân sự Bắc Đại Tây Dương

C. Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế và Tổ chức Hiệp ước Vacsava

D. Cuộc kháng chiến chống Pháp, chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam được Liên Xô và Trung Quốc ủng hộ và giúp đỡ

Câu 12 : Biểu hiện không dùng của xu thế toàn cầu hóa là

A. Sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại quốc tế

B. Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực

C. Sự ra đời của Liên minh châu Âu

D. Mĩ và Nhật Bản kí kết Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật và được kéo dài vĩnh cửu

Câu 13 : Trong thời gian hoạt động nước ngoài, Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút báo

A. Nhân đạo

B. Đời sống nhân dân

C. Thanh niên

D. Người cùng khổ

Câu 14 : Đông Dương Cộng sản đảng do ai sáng lập

A. Đại biểu các tổ chức cơ sở cộng sản ở Bắc Kì

B. Cán bộ Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ở Nam Kì

C. Cán bộ ở Tổng bộ Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

D. Cán bộ Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ở Nam Kì và Quảng Châu

Câu 15 : Địa bàn hoạt động chủ yếu của tổ chức An Nam cộng sản đảng là

A. Nam Kì

B. Trung Kì

C. Bắc Kì

D. Trung Quốc

Câu 16 : Nguyễn Ái Quốc triệu tập và chủ trì Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản với cương vị là

A. Phái viên của Quốc tế Cộng sản

B. Người lãnh đạo Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

C. Người đầu tiên ở Việt Nam tìm ra con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản

D. Là người duy nhất có quyền quyết định mọi vấn đề liên quan tới cách mạng Đông Dương

Câu 17 : Ý nào nhận xét đúng về cách xác định nhiệm vụ cách mạng trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

A. Cách xác định nhiệm vụ nêu trong Cương lĩnh bao hàm cả nhiệm vụ dân tộc và dân chủ, trong đó nhiệm vụ dân tộc được đặt lên hàng đầu

B. Cách xác định nhiệm vụ của Cương linh bao hàm cả nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp

C. Cách xác định nhiệm vụ của Cương lĩnh bao hàm cả nhiệm vụ dân tộc và nhiệm vụ dân chủ, hai nhiệm vụ này có quan hệ khăng khít với nhau

D. Cách xác định nhiệm vụ của Cương lĩnh thể hiện sự vân dụng lí luận Mác – Lênin trong việc giải quyết vấn đề dân tộc và giai cấp của Nguyễn Ái Quốc

Câu 18 : Ý nào không đúng khi giải thích cho luận điểm :"Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam?

A. Đảng Cộng sản Việt Nam trở thành chính đảng mạnh nhất, giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam

B. Từ đây, cách mạng Việt Nam có đường lối đúng đắn, khoa học, sáng tạo

C. Cách mạng Việt Nam trở thành bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới

D. Là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên, quyết định những bước phát triển nhảy vọt mới của cách mạng

Câu 19 : Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo trình tự thời gian: 1. Nhật Bản đầu hàng đồng minh không điều kiện; 2. Quân Nhật vượt biên giới Việt – Trung tiến vào miền Bắc Việt Nam; 3. Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương

A. 2,3,1

B. 1,2,3

C. 3,2,1

D. 1,3,2

Câu 20 : Địa phương cuối cùng của nước ta giành được chính quyền trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

A. Sài Gòn

B. Hà Nội

C. Hải Dương

D. Hà Tiên, Đồng Nai Thượng

Câu 21 : Chế độ phong kiến VIệt Nam hoàn toàn sụp đổ với sự kiện nào?

A. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (2-9-1945)

B. Khởi nghĩa giành thắng lợi ở Hà Nội (19-8-1945)

C. Các địa phương cuối cùng ở Nam Kì giành thắng lợi

D. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị

Câu 22 : "Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy". Đây là đoạn trích trong văn kiện nào

A. Lời kêu gọi toàn dân kháng chiến

B. Tuyên ngôn độc lập

C. Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh

D. Bản chỉ thị Toàn dân kháng chiến

Câu 23 : Nguyên nhân quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện, tạo thời cơ cho cách mạng thành công

B. Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phóng dân tộc

C. Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu

D. Quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo, rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh

Câu 24 : Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu, ngoại trừ

A. Bài học trong vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn Việt Nam; nắm vững tình hình thế giới – trong nước đã đề ra chủ trương phù hợp

B. Bài học về đoàn kết lực lượng cách mạng trong một mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi

C. Bài học trong chỉ đạo khởi nghĩa linh hoạt kết hợp các hình thức đấu tranh: chính trị vũ trang, chiến tranh du kích, khởi nghĩa từng phần,... tiến tới tổng khởi nghĩa

D. Bài học về kết hợp kháng chiến – kiến quốc làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và cách mạng XHCN

Câu 25 : Nhận diện các thế lực đế quốc có mặt trên đất nước ta ngay sau Cách mạng tháng Tám thành công, đế quốc nào là kẻ thù chính

A. 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc dưới danh nghĩa đồng minh, có Mĩ hậu thuẫn, nuôi âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng nước ta

B. Thực dân Pháp với âm mưu quay lại xâm lược Việt Nam, núp bóng quân Anh liên tiếp có hành động gây hấn

C. 6 vạn quân Nhật đang chờ giải pháp, có một bộ phận nghe lệnh quân Anh chống lại lực lượng của ta, tạo điều kiện cho Pháp mở rộng vùng chiếm đóng

D. Hơn 1 vạn quân Anh dưới danh nghĩa đồng minh, ủng hộ quân Pháp quay trở lại xâm lược Đông Dương

Câu 26 : Sau khi kí Tạm ước ở miền Bắc quân Pháp vẫn khiêu khích tiến công quân ta ở đâu

A. Hà Nội – Bắc Ninh

B. Hải Phòng – Quảng Ninh

C. Lạng Sơn – Thái Nguyên

D. Hải Phòng – Lạng Sơn

Câu 27 : Sự kiện nào là tín hiệu tiến công của quân ta mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp

A. Hội nghị bất thường Ban chấp hành Trung ương Đảng ngày 18 và 19 tháng 12 -1946

B. Công nhân nhà máy điện Yên Phụ - Hà Nội phá máy, điện tắt vào 20 giờ ngày 19-12-1946

C. Ban bố Chỉ thị Toàn dân kháng chiến ngày 12-12-1946

D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến được ban hành

Câu 28 : Khi địch vừa tiến công Việt Bắc trong thu – đông năm 1947, Đảng ta đã quyết định như thế nào

A. Toàn dân kháng chiến chống thực dân Pháp

B. Sắm vũ khí đuổi thù chung

C. Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp

D. Vừa kháng chiến vừa kiến quốc

Câu 29 : Sau thất bại ở Việt Bắc trong thu – đông năm 1947, thực dân Pháp đã đề chủ trương gì

A. Chuyển sang chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh"

B. Chuyển từ "đánh nhanh thắng nhanh" sang "đánh lâu dài"

C. Mở cuộc tiến công lên Việt Bắc lần thứ hai

D. Phòng ngự chiến lược ở đồng bằng Bắc Bộ

Câu 30 : Mĩ kí với Pháp "Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (12-1950) nhằm mục đích gì

A. Từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương

B. Giúp Pháp củng cố nền cai trị ở Đông Dương

C. Lập khối quân sự mới ở Đông Dương

D. Ngăn chặn làn sóng cộng sản đảng lan nhanh xuống khu vực Đông Nam Á

Câu 31 : Nhược điểm của kế hoạch Nava là gì

A. Là kế hoạch quân sự toàn diện với quy mô lớn, đặt ra những khó khăn mới cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta

B. Thể hiện sự cấu kết, lệ thuộc chặt chẽ của Pháp vào Mĩ

C. Mâu thuẫn giữa tập trung – phân tán binh lực giữa thế và lực của quân Pháp với mục tiêu chiến lược đặt ta

D. Nhằm giành thắng lợi quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự

Câu 32 : Ý nào không phù hợp khi nhận xét về cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954 của quân đội ta

A. Cuộc tiến công Đông – Xuân 1953-1954 đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự Nava của Pháp –Mĩ

B. Ta đã giam chân địch tại miền rừng núi bất lợi cho chúng

C. Ta từ chỗ giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ đã tiến lên giữ thế chủ động trên toàn chiến trường Đông Dương

D. Chuẩn bị những điều kiện vật chất và tinh thần cho đợt tiến công và quyết định vào Điện Biên Phủ

Câu 33 : Nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc là

A. Cải tạo nông nghiệp thủ công nghiệp thương nghiệp nhỏ, công thương nghiệp tư bản tư doanh

B. Phát triển công nghiệp, nông nghiệp tiếp tục cải tạo XHCN, củng cố và tăng cường thành phần kinh tế quốc doanh, cải thiện một bước đời sống nhân dân

C. Bước đầu hình thành cơ cấu kinh tế mới, trong đó bộ phận chủ yếu là cơ cấu công – nông nghiệp

D. Xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của CNXH

Câu 34 : Trong giai đoạn 1961 – 1965, miền Bắc phát triển nhiều nhà máy công nghiệp nặng, đó là

A. Khu gang thép Thái Nguyên, khu công nghiệp Việt Trì, Thượng Đình

B. Khu gang thép Thái Nguyên, nhà máy dệt Uông Bí, thủy điện Thác Bà

C. Khu công nghiệp Việt Trì nhà máy đường Văn Điển, nhà máy sứ Hải Dương

D. Nhà máy sứ Hải Dương, nhà máy dệt 8-3, dệt kim Đồng Xuân

Câu 35 : Thắng lợi quân sự của quân và dân ta đã tác động trực tiếp đến việc kí kết Hiệp định Pari về Việt Nam là

A. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân

B. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân; miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ

C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972; chiến thắng Điện Biên Phủ trên không

D. Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam

Câu 36 : Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lặp lại hòa bình ở VIệt Nam được kí kết đã mang lại thuận lợi gì cho cách mạng miền Nam

A. Cuộc kháng chiến của nhân dân ta nhận được sự ủng hộ to lớn của phe XHCN

B. Tạo điều kiện cho miền Bắc hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh

C. Quân Mĩ cùng với quân đồng minh phải rút khỏi nước ta làm thay đổi so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng

D. Đất nước được thống nhất non sông thu về một mối

Câu 37 : Nhiệm vụ chính của miền Bắc sau Hiệp định Pari năm 1973 là

A. Khắc phục hậu quả cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ

B. Vừa khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội vừa tiếp tục cho viện cho tiền tuyến miền Nam

C. Tập trung toàn bộ nguồn lực chi viện cho chiến trường miền Nam, chuẩn bị cho cuộc tổng tiến công và nổi dậy lật đổ chính quyền Sài Gòn

D. Đẩy mạng hợp tác quốc tế để tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ của thế giới đổi với cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta

Câu 38 : So với chiến lược Điện Biên Phủ chiến dịch Hồ Chí Minh có gì khác về kết quả và ý nghĩa lịch sử

A. Đã đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự của địch

B. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi để gành thắng lợi cuối cùng

C. Là dấu mốc kết thúc cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, chấm dứt ách thống trị thực dân đế quốc

D. Giải phóng hoàn toàn miền Bắc, tạo tiền đề hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước

Câu 39 : Những mốc lớn đánh dấu thắng lợi từng bước của nhân dân ta trong sự nghiệp giải phóng dân tộc từ khi Đảng ra đời

A. Cách mạng tháng Tám chiến thắng Điện Phủ, Tổng tấn công và nổi dậy mùa Xuân

B. Cách mạng tháng Tám, hiệp định Giơnevơ về Đông Dương, Hiệp định Pari về Việt Nam

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân

D. Cách mạng Tháng Tám, Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương, Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân

Câu 40 : Ý nào phản ánh đúng và đầy đủ quan điểm đổi mới của Đảng ta

A. Đổi mới về kinh tế, chính trị và văn hóa xã hội

B. Đổi mới về kinh tế gắn liền với đổi mới về chính trị - xã hội

C. Đổi mới phải toàn diện và đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế

D. Đổi mới để khắc phục những khuyết điểm đưa đất nước vượt qua khủng hoảng

Đáp án:

Luyện thi môn Lịch Sử | Ôn thi đại học môn Lịch Sử

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85