Bài tập Tiếng Anh 10 Bài 14: The World Cup



Unit 14: The World Cup

Bài tập Tiếng Anh 10 Bài 14: The World Cup

Đề luyện 2:

Choose the word with the underlined letter pronounced differently from the others:

1. a. school     b. because     c. compete     d. city

2. a. bags    b. books    c. cooks     d. folks

3. a. champion    b. school     c. chemistry     d. headache

4. a. tasks    b. games     c. viewers     d. nations

5. a. kind    b. keep     c. knife     d. kit

Choose the word or phrase - a b, c, or d - that best complete sentence or substitutes for the underlined word or phrase:

6. A country that provides necessary space, facilities, etc for a special event is a ______ country.

a. host       b. hosted

c. hosting        d. hosts

7. World Cup is held ______ four years.

a. each    b. every    c. about    d. in

8. Pele is famous _____ his powerful kicking and controlling the ball.

a. about    b. with    c. at    d. for

9. A: Why are you buying sugar?

B: I ________ make a cake.

a. will    b. can    c. am going to    d. want

10. These are all-star, professional teams composed of 22 players each.

a. qualified        b. handy

c. practiced        d. special

Find a mistake in the four underlined parts of each sentence:

Soạn Tiếng Anh 10 Unit | Tiếng Anh 10 và giải bài tập tiếng Anh lớp 10 Soạn Tiếng Anh 10 Unit | Tiếng Anh 10 và giải bài tập tiếng Anh lớp 10

Give the correct form of the given words to complete the following sentences:

16. National football teams must compete in ____________ within their own regions. (eliminate)

17. The 2002 World Cup was held _______ by Japan and South Korea. (join)

18. Pelé was famous for his _______ kicking and controlling the ball. (power)

19. After his retirement, Pelé became an international ___________ for the sport. (embassy)

20. Some famous football players continued working to promote peace and _________ through friendly sport activities. (understand)

Đáp án:

Câu Ghi chú Câu Ghi chú
1. d /s/, còn lại: /k/ 11. C won’t probably => probably won’t
2. a /z/, còn lại: /s/ 12. B and I => and I am
3. a /tʃ/, còn lại: /k/ 13. B shall not => won’t
4. a /s/, còn lại: /z/ 14. B will going => am going
5. c “k” câm, còn lại: /k/ 15. C is going to => will
6. a host country: nước chủ nhà 16. elimination elimination: loại
7. b 17. jointly jointly: cùng, chung
8. d 18. powerful powerful: mạnh mẽ
9. c 19. ambassador ambassador: đại sứ
10. a professional: chuyên nghiệp 20. understanding understanding: sự hiểu biết

Các bài Giải bài tập Tiếng Anh 10 | Để học tốt Tiếng Anh 10 Unit 14 khác:

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để cùng nhau xây dựng một cộng đồng học tập lớn nhất cả nước.

Loạt bài soạn Tiếng Anh 10 | giải bài tập Tiếng Anh 10 | Để học tốt Tiếng Anh 10 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để Học tốt Tiếng Anh 10 và bám sát theo nội dung sgk Tiếng Anh lớp 10.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-14-the-world-cup.jsp